vanban.org

Điều 10. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 53/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2026
Lào Cai Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 27/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 53/2025/QĐ-UBND
10/10/202681/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 7

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 2 2
2 Mực in A3 Hộp 1  
3 Mực in A4 Hộp 6 2
4 Mực in màu A4 Hộp 2  
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 2  
6 Mực phô tô Hộp 1  
7 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
8 Đầu phun màu A4 Chiếc 2  
9 Giấy A3 Gram 1  
10 Giấy A4 Gram 20 5
11 Giấy in A0 Cuộn 4  
12 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 4  
13 Sổ công tác Quyển 21 21
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1  
15 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục   132

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 5,67 72,70
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 12,35 27,30
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 12,25  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 20,36  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 27,74  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 21,63  

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 8

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho 01 phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ Thăm dò
1 Hộp tiêu bản Hộp 1 1   1 1  
2 Túi PE (zipper) Cái 3 2   3 2  
3 Túi Zipper bạc Cục 3 2   3 2  

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 9

STT Mã hiệu Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
1 1Đ1 Dung trọng    
  1 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  2 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  o Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
2 1Đ2 Tỷ trọng   Như 1Đ1
3 1Đ3 pHKCl    
  1 KCl Gram 4,000
  2 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  3 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  4 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số    
  1 K2Cr2O7 Gram 13,000
  2 H2SO4 ml 12,500
  3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O Gram 24,500
  4 C12H7N2.H2O Gram 0,400
  5 H3PO4 ml 25,000
  6 Diphenylamin Gram 1,000
  7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  8 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  9 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,100
  10 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
5 1Đ5 Thành phần cơ giới    
5a 1Đ5a Cát, cát mịn    
  1 (NaPO3)6 Gram 0,500
  2 Na2CO3 Gram 0,500
    Bao đựng mẫu Cái 1,000
  4 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  5 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
5b 1Đ5b Limon   Như 1Đ5a
5c 1Đ5c Sét   Như 1Đ5a
6 1Đ6 CEC    
  1 CH3COOH Gram 9,650
  2 NH4OH Gram 19,000
  3 Etanol ml 25,000
  4 KCl Gram 12,500
  5 HCl ml 12,500
  6 H3BO3 Gram 5,000
  7 NaOH Gram 5,000
  8 H2SO4 tiêu chuẩn ml 12,500
  9 Bromocresol xanh Gram 0,200
  10 Metyl đỏ Gram 0,200
  11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  12 Màng lọc Cái 0,500
  13 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
7 1Đ7 N tổng số    
  1 NaOH Gram 2,000
  2 H3BO3 ml 0,200
  3 K2S2O8 Gram 0,500
  4 KNO3 Gram 0,600
  5 Glyxin Gram 0,500
  6 NaC7H5NaO3 ml 0,500
  7 K2SO4 Gram 2,000
  8 HCl ml 1,000
  9 H2SO4 ml 10,000
  10 Hợp kim Devarda Gram 0,200
  11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  12 Giấy lọc Hộp 0,050
  13 Giấy lau Hộp 0,010
  14 Sổ công tác Cuốn 0,005
8 1Đ8 P2O5 tổng số    
  1 H2SO4 ml 0,800
  2 Phenolphtalein Gram 0,200
  3 K2S2O8 Gram 0,200
  4 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gram 0,600
  5 NaOH Gram 0,500
  6 Kali antimontatrat Gram 0,400
  7 Axit Ascorbic Gram 0,300
  8 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml 0,500
  9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  10 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,050
  11 Khăn lau 30 x 30 Hộp 0,010
  12 Sổ công tác Cuốn 0,005
9 1Đ9 K2O tổng số    
  1 HF ml 0,800
  2 HC1O4 ml 0,400
  3 HCl ml 0,400
  4 Dung dịch chuẩn K ml 10,000
  5 CsCl Gram 0,400
  6 Al(NO3)3 Gram 0,500
  7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  8 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,050
  9 Khăn lau 30 x 30 Hộp 0,010
  10 Sổ công tác Cuốn 0,005
10 1Đ10 Lưu huỳnh tổng số    
  1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 0,600
  2 Methyl da cam Gram 0,500
  3 HCl ml 0,200
  4 CH3COOH ml 0,400
  5 BaC12 Gram 1,000
  6 Na2SO4 Gram 0,300
  7 Giấy lọc Hộp 0,050
  8 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  9 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  10 Giấy lau Hộp 0,010
  11 Sổ công tác Cuốn 0,005
11 1Đ11 Tổng muối tan   Như 1Đ8
12 1Đ12 Vi sinh vật    
12a 1Đ12a Tổng số vi khuẩn hiếu khí    
  1 Môi trường PCA Gram 9,000
  2 Nước cất Lít 1,000
  3 Cồn Lít 0,100
  4 Bông không thấm nước Gram 20,000
12b 1Đ12b Tổng số nấm men    
  1 Môi trường DRBC Gram 8,000
  2 Sodium clorua Gram 1,700
  3 Nước cất Lít 1,000
  4 Cồn Lít 0,100
  5 Bông không thấm nước Gram 20,000
  6 Giấy do pH Hộp 0,005
12c 1Đ12c Tổng số nấm mốc    
  1 Môi trường DRBC Gram 8,000
  2 Sodium clorua Gram 1,700
  3 Nước cất Lít 1,000
  4 Cồn Lít 0,100
  5 Bông không thấm nước Gram 20,000
  6 Giấy đo pH Hộp 0,005
12d 1Đ12d Tổng số xạ khuẩn    
  1 Tinh bột tan Gram 10,000
  2 Dipotassium photphat Gram 0,250
  3 Magie sunphat Gram 0,250
  4 Potassium nitrate Gram 0,500
  5 Sodium clorua Gram 1,950
  6 Sắt sunphat Gram 0,005
  7 Thạch bột Gram 7,500
  8 Nước cất Lít 1,000
  9 NaOH Gram 1,000
  10 Cồn Lít 0,100
  11 Bông không thấm nước Gram 20,000
  12 Giấy đo pH Hộp 0,005
  13 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,020