Điều 11. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng 10
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 21.753 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị | Kwh | 21.272 | |
2. Phân tích mẫu đất
Bảng 11
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
| 1 | Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất | ||
| 1.1 | Dung trọng | Kwh | 0,350 |
| 1.2 | Tỷ trọng | Kwh | 0,350 |
| 1.3 | pHKCl | Kwh | 0,579 |
| 1.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.5 | Thành phần cơ giới | ||
| 1.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 0,472 |
| 1.5b | Limon | Kwh | 0,472 |
| 1.5c | Sét | Kwh | 0,472 |
| 1.6 | CEC | Kwh | 1,156 |
| 1.7 | N tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.9 | K2O tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.10 | Lưu huỳnh tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.11 | Tổng muối tan | Kwh | 0,578 |
| 2 | Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất | ||
| 2.1 | Dung trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.2 | Tỷ trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.3 | pHKCl | Kwh | 16,290 |
| 2.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 10,840 |
| 2.5 | Thành phần cơ giới | ||
| 2.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 7,970 |
| 2.5b | Limon | Kwh | 7,970 |
| 2.5c | Sét | Kwh | 7,970 |
| 2.6 | CEC | Kwh | 33,240 |
| 2.7 | N tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.9 | K2O tổng số | Kwh | 12,680 |
| 2.10 | Lưu huỳnh tổng số | Kwh | 8,780 |
| 2.11 | Tổng muối tan | Kwh | 8,780 |