Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 51/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/09/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
03/09/202651/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
31/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 51/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu
Chương II — QUI TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CẦU
Điều 6. Các cầu phải tập quay trình quản lý, vận hành khai thác riêng
Điều 7. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
Điều 8. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cẩu
Điều 9. Sử dụng quy trình để quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu
Điều 10. Tiếp nhận cần xây dựng hoàn thành đưa vào vận hành khai thác
Điều 11. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng
Điều 13. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác cần
Điều 14. Tổ chức giao thông và vận hành khai thác cẩu
Điều 15. Quy định về biển báo hiệu, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
Điều 16. Tuần tra theo dõi tình trạng cầu
Điều 17. Quan trắc theo dõi trạng thái làm việc của cán
Điều 18. Quản lý và bảo dưỡng cầu
Điều 19. Kiểm tra kỹ thuật cần
Điều 20. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện khắc phục ở bước tuần tra theo dõi, quan trắc và kiểm tra kỹ thuật
Điều 21. Xử lý đối với cầu đang khai thác có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, xử lý sự cố công trình
Chương III — NGUỒN VỐN, NGHIỆM THU, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ,
Điều 22. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng
Điều 23. Tổ chức quản lý dự án, bảo dưỡng
Điều 24. Nghiệm thu công tác duy tu bảo dưỡng các
Điều 25. Đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu
Điều 26. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 30. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý vận hành cần
Điều 31. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư
Điều 32. Xử lý chuyên tiếp
Điều 33. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy