Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 50/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 31/05/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2023/QĐ-UBND · 17/07/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2018/QĐ-UBND · 22/05/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
31/05/201809/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
08/01/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 50/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Đăng ký sản lượng khai thác khoáng sản hàng năm
Điều 4. Đăng ký nhu cầu khai thác cát, sỏi phục vụ xây dựng công trình nông thôn mới
Điều 5. Đăng ký bổ sung quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đăng ký sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích công trình
Chương III — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 6. Phối hợp trong công tác lập, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản
Điều 7. Phối hợp trong công tác lập, rà soát điều chỉnh khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Điều 8. Khoanh định khu vực khoáng sản phân tán nhỏ lẻ
Điều 9. Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 10. Phối hợp thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản, đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 11. Phối hợp thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản và công tác quản lý nhà nước về khoáng sản tại các địa phương
Điều 12. Phối hợp quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 13. Phối hợp bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; xử lý khai thác, chế biến, vận chuyển, tiêu thụ khoáng sản trái phép
Điều 14. Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt động khoáng sản
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không phải đề nghị cấp giấy phép khai thác
Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy