Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước
1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
Đơn vị tính: đồng/ha/vụ
| STT | Vùng và biện pháp công trình | Mức thu |
| I | Các xã miền núi | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.811.000 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267.000 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539.000 |
| II | Các vùng khác | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.409.000 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 986.000 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.197.000 |
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí trên.
2. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: đồng/ha/vụ
| STT | Vùng và biện pháp công trình | Mức thu |
| I | Các xã miền núi | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 724.400 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 506.800 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 615.600 |
| II | Các vùng khác | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 563.600 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 394.400 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 478.800 |
3. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:
| STT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ đập, kênh, cống | |||
| 1 | Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp | đồng/m3 | 1.800 | 900 |
| 2 | Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | 900 |
| 3 | Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | 840 |
| 4 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m3 | 840 | 600 |
| đồng/m2 mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 5 | - Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi | % giá trị sản lượng | 6% | |
| - Nuôi cá bè | 7% | |||
| 6 | Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi | |||
| - Thuyền; sà lan | đồng/tấn/lượt | 7.200 | ||
| - Các loại bè | đồng/m2/lượt | 1.800 | ||
| 7 | Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện | % giá trị sản lượng điện thương phẩm | 10% | |
| 8 | Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân golf, casino, nhà hàng) | Tổng giá trị doanh thu | 12% | |
4. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu không tính được theo mét khối (m3) thu theo diện tích (ha), mức thu bằng 80% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa cho một năm.
Đơn vị tính: đồng/ha/năm
| STT | Vùng và biện pháp công trình | Mức thu |
| I | Các xã miền núi | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 4.346.400 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 3.040.800 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 3.693.600 |
| II | Các vùng khác | |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 3.381.600 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 2.366.400 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 2.872.800 |
5. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều này được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.