Điều 8. Tổng diện tích quy hoạch chung huyện Thanh Trì: 6.292,73ha có cơ cấu như sau:
|
Số TT |
Hạng mục đất đai |
Diện tích (ha) |
Tỷ lệ (%) |
|
|
Khu vực phát triển đô thị |
2.870,00 |
45,6 |
|
I |
Đất dân dụng |
1.762,81 |
28,0 |
|
1 |
Đất công trình công cộng thành phố, khu vực |
21,67 |
|
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT thành phố, khu vực |
193,61 |
|
|
3 |
Đất giao thông |
128,91 |
|
|
4 |
Đất khu ở |
1.418,62 |
|
|
|
Công trình công cộng |
58,09 |
|
|
|
Đất công cộng hỗn hợp |
21,66 |
|
|
|
Đất trường trung học phổ thông |
10,99 |
|
|
|
Đất cây xanh, TDTT |
312,60 |
|
|
|
Đất giao thông (đường, quảng trường) |
158,68 |
|
|
|
Đất đơn vị ở |
856,60 |
|
|
II |
Đất dân dụng khác |
197,36 |
3,1 |
|
1 |
Đất hỗn hợp, dịch vụ văn phòng, đào tạo, y tế |
176,59 |
|
|
2 |
Đất di tích lịch sử văn hóa |
20,77 |
|
|
III |
Đất ngoài dân dụng |
646,72 |
10,3 |
|
1 |
Đất CN, kho tàng |
214,01 |
|
|
2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
63,48 |
|
|
3 |
Đất công trình đầu mối HTKT và hành lang bảo vệ |
178,90 |
|
|
4 |
Đất sông mương thoát nước và hành lang bảo vệ |
45,50 |
|
|
5 |
Đất cây xanh cách ly |
127,00 |
|
|
6 |
Đất nghĩa trang |
17,83 |
|
|
IV |
Đất dự trữ phát triển |
263,11 |
4,2 |
|
|
Khu vực ngoài đô thị |
3.422,73 |
54,4 |
|
I |
Khu vực điểm dân cư nông thôn |
969,19 |
15,4 |
|
1 |
Đất công trình công cộng (gồm: TT hành chính, văn hóa, dịch vụ công cộng, TH, nhà trẻ…) |
96,82 |
|
|
2 |
Đất cây xanh, TDTT |
29,03 |
|
|
3 |
Đất giao thông |
74,37 |
|
|
4 |
Đất ở |
677,62 |
|
|
5 |
Đất làng nghề, sản xuất TTCN, kho tàng |
68,60 |
|
|
6 |
Đất công trình di tích lịch sử, tôn giáo tín ngưỡng |
22,75 |
|
|
II |
Đất hỗn hợp, dịch vụ văn phòng, đào tạo, y tế |
45,92 |
0,7 |
|
III |
Đất an ninh, quốc phòng |
15,79 |
0,3 |
|
IV |
Mặt nước (sông, mương…) |
472,48 |
7,5 |
|
V |
Đất nông nghiệp, cây xanh du lịch – sinh thái |
1.769,44 |
28,1 |
|
VI |
Đất giao thông quốc gia, thành phố và khu vực |
91,59 |
1,5 |
|
VII |
Đất nghĩa trang |
58,32 |
0,9 |
|
|
Tổng diện tích đất toàn huyện |
6.292,73 |
100 |