Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
| STT | Ký hiệu | Phân loại dư nợ | TK hạch toán | |
| VNĐ | Ngoại tệ và vàng | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài | ||||
| 83 | 26N1 | Dư nợ đủ tiêu chuẩn | 2611 | 2641 |
| 84 | 26N2 | Dư nợ cần chú ý | 2612 | 2642 |
| 85 | 26N3 | Dư nợ dưới tiêu chuẩn | 2613 | 2643 |
| 86 | 26N4 | Dư nợ nghi ngờ | 2614 | 2644 |
| 87 | 26N5 | Dư nợ có khả năng mất vốn | 2615 | 2645 |
| cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài | ||||
| 88 | 26T1 | Dư nợ đủ tiêu chuẩn | 2621 | 2651 |
| 89 | 26T2 | Dư nợ cần chú ý | 2622 | 2652 |
| 90 | 26T3 | Dư nợ dưới tiêu chuẩn | 2623 | 2653 |
| 91 | 26T4 | Dư nợ nghi ngờ | 2624 | 2654 |
| 92 | 26T5 | Dư nợ có khả năng mất vốn | 2625 | 2655 |
| cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài | ||||
| 93 | 26D1 | Dư nợ đủ tiêu chuẩn | 2631 | 2661 |
| 94 | 26D2 | Dư nợ cần chú ý | 2632 | 2662 |
| 95 | 26D3 | Dư nợ dưới tiêu chuẩn | 2633 | 2663 |
| 96 | 26D4 | Dư nợ nghi ngờ | 2634 | 2664 |
| 97 | 26D5 | Dư nợ có khả năng mất vốn | 2635 | 2665 |
| cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài | ||||
| 98 | 26K1 | Dư nợ đủ tiêu chuẩn | 2671 | 2681 |
| 99 | 26K2 | Dư nợ cần chú ý | 2672 | 2682 |
| 100 | 26K3 | Dư nợ dưới tiêu chuẩn | 2673 | 2683 |
| 101 | 26K4 | Dư nợ nghi ngờ | 2674 | 2684 |
| 102 | 26K5 | Dư nợ có khả năng mất vốn | 2675 | 2685 |
Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.