vanban.org

Quyết định số 50/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2008 Thay thế: 51/2007/QĐ-NHNN · 31/12/2007
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 02/10/2006 Hiệu lực 31/10/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng · 51/2007/QĐ-NHNN
Quyết định số 50/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước · 50/2006/QĐ-NHNN
31/10/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại  dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo

 Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

___________________________

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:

1. Bổ sung vào Biểu K1A chỉ tiêu số 14 - "là người cư trú hay không cư trú" và "quốc tịch" của doanh nghiệp.

2. Bổ sung vào Biểu K1B chỉ tiêu số 8 - "là người cư trú hay không cư trú" của tư nhân.

3. Thay thế Biểu K4A, Biểu K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:

STT Ký hiệu Phân loại dư nợ TK hạch toán
VNĐ Ngoại tệ và vàng
(1) (2) (3) (4) (5)
    cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài    
83 26N1 Dư nợ đủ tiêu chuẩn 2611 2641
84 26N2 Dư nợ cần chú ý 2612 2642
85 26N3 Dư nợ dưới tiêu chuẩn 2613 2643
86 26N4 Dư nợ nghi ngờ 2614 2644
87 26N5 Dư nợ có khả năng mất vốn 2615 2645
    cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài    
88 26T1 Dư nợ đủ tiêu chuẩn 2621 2651
89 26T2 Dư nợ cần chú ý 2622 2652
90 26T3 Dư nợ dưới tiêu chuẩn 2623 2653
91 26T4 Dư nợ nghi ngờ 2624 2654
92 26T5 Dư nợ có khả năng mất vốn 2625 2655
    cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài    
93 26D1 Dư nợ đủ tiêu chuẩn 2631 2661
94 26D2 Dư nợ cần chú ý 2632 2662
95 26D3 Dư nợ dưới tiêu chuẩn 2633 2663
96 26D4 Dư nợ nghi ngờ 2634 2664
97 26D5 Dư nợ có khả năng mất vốn 2635 2665
    cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài    
98 26K1 Dư nợ đủ tiêu chuẩn 2671 2681
99 26K2 Dư nợ cần chú ý 2672 2682
100 26K3 Dư nợ dưới tiêu chuẩn 2673 2683
101 26K4 Dư nợ nghi ngờ 2674 2684
102 26K5 Dư nợ có khả năng mất vốn 2675 2685

Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều