Điều 6. Khu đô thị mới dược quy hoạch thành các khu chức năng như sau:
Các khu đất xây dựng công trình công cộng (ký hiệu CC1¸CC4).
Trường học (ký hiệu: TH).
Nhà trẻ (ký hiệu: NT).
Các khu nhà ở cao tầng theo quy hoạch (ký hiệu: OCT1¸OCT5).
Các khu nhà ở thấp tầng theo quy hoạch (ký hiệu: OTT1, OTT2).
Các khu nhà ở biệt thự (ký hiệu: BT1¸BT4).
Các khu cây xanh ( ký hiệu: CX1 ¸ CX3).
Các bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX1¸ ĐX2).
Các khu đất cây xanh cách ly và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu CXHT1¸ CXHT2).
Đường sắt quốc gia và phạm vi bảo vệ (ký hiệu: ĐS).
Mương (ký hiệu M1- M4)
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
TỔNG DÂN SỐ: 3622 NGƯỜI
| HẠNG MỤC | DIỆN TÍCH (M2) | TỶ LỆ (%) | CHỈ TIÊU (M2/NG) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT | 248916 | 100.0 | ||
| - ĐẤT ĐƯỜNG THÀNH PHỐ VÀ KHU VỰC | 53577 | 21.5 | ||
| - ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY VÀ BÃI ĐỖ XE, Đ.S NỘI ĐÔ | 38004 | 15.3 | ||
| - ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA VÀ HÀNH LANG BẢO VỆ | 22565 | 9.1 | ||
| - MƯƠNG VÀ PHẠM VI BẢO VỆ | 4995 | 2.0 | ||
| - ĐẤT ĐƠN VỊ Ở | 129775 | 52.1 | (100) | 35.8 |
| + ĐẤT Ở | 77249 | (59.5) | 21.3 | |
| + ĐẤT NHÀ TRẺ | 4843 | (3.7) | 1.3 | |
| + ĐẤT TRƯỜNG HỌC | 7683 | (5.9) | 2.1 | |
| + ĐẤT CÂY XANH | 8738 | (6.8) | 2.5 | |
| + ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | 12764 | (9.8) | 3.5 | |
| + BÃI ĐỖ XE | 3714 | (2.9) | 1.0 | |
| + ĐẤT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | 14784 | (11.4) | 4.1 | |