vanban.org

Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất — Quyết định 48/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 53

STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (Công/xã; Công nhóm/xã)
1 Công tác chuẩn bị    

1.1

Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.

Nhóm 2

(1 KTV2 + 1KS4)

2,000

1.2

Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

Nhóm 2

(1 KTV4 + 1KS2)

2,000

2 Thu thập tài liệu, dữ liệu    

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

Nhóm 2

(1 KTV4 + 1KS3)

6,000

2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. 1KTV1 0.0720
3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu    
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 1KS3 15,000

3.2

Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

1KS3

5,000

3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 2,000
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất    
4.1 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài 1KS1 2,000
  liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian    
4.2 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. 1KTV1 0.0720
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất    

5.1

Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất

1KS1

3,000

5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 1KS1 1,000
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống    
  Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng

1KS3

5,000

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 58 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 54

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công/thửa)

1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất    
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:    
1.1 Dữ liệu về quyết định giá đất. 1KS1 0,0162
1.2 Dữ liệu về bảng giá đất. 1KS1 0,0162
1.3 Dữ liệu về giá thửa đất    

1.3.1

Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.    
1.3.1.1 Giá đất cụ thể 1KS1 0,0243
1.3.1.2 Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1KS1 0,0097
1.3.1.3 Giá đất trúng đấu giá 1KS1 0,0097
1.3.1.4 Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 1KS1 0,0081

1.3.2

Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.    
1.3.2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành 1KS1 0,0010
1.3.2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất 1KS1 0,0003
1.3.2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 1KS1 0,0001

1.4

Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)

1KS1

0,015

2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất    

2.1

Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai

1KS3

0,0147

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 55

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công/thửa)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất    

1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;

1KS3

0,0068

1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

1KS3

0,0125

2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; 1KS3 0,0015
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. 1KS3 0,0125

2. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 56

STT Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(tính cho 01 xã)

1 Dập ghim Cái 24 6,8800
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 11,4667
STT Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(tính cho 01 xã)

3 Ghế văn phòng Cái 60 34,4000
4 Bàn làm việc Cái 60 34,4000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 10,7500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 34,4000

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 57.

Bảng số 57

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  

1.1

Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.

0,0465

1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0465
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1395
3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,3488

3.2

Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

0,1163

3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0465
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất  
  Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian

0,0465

5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0698
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 0,0233
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống  
  Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng

0,1163

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 57 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 58

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0208
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0347
3 Ghế văn phòng Cái 60 0,1042
4 Bàn làm việc Cái 60 0,1042
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0260
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,1042

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 59.

Bảng số 59

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:  
1.1 Dữ liệu về quyết định giá đất. 0,1244
1.2 Dữ liệu về bảng giá đất. 0,1244
1.3 Dữ liệu về giá thửa đất  

1.3.1

Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.  
1.3.1.1 Giá đất cụ thể 0,1866
1.3.1.2 Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 0,0745
1.3.1.3 Giá đất trúng đấu giá 0,0745
1.3.1.4 Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 0,0622

1.3.2

Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.  
1.3.2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành 0,0077
1.3.2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất 0,0023
1.3.2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,1152

1.4

Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)

0,1152

2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

0,1129

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 60

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(tính cho 01 thửa đất)

1 Dập ghim Cái 24 0,0053
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0089
3 Ghế văn phòng Cái 60 0,0266
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0266
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0067
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,0266

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 61.

Bảng số 61

STT Nội dung công việc Hệ số
  Xây dựng dữ liệu không gian giá đất  
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; 0,2042
1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,3754
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; 0,0450
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. 0,3754

3. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 62

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01 xã)

1 Giấy in A4 Gram 4,991
2 Mực in laser Hộp 0,998
3 Sổ ghi chép Quyển 4,991
4 Bút bi Cái 14,974
5 Đĩa DVD Cái 4,991
6 Hộp ghim kẹp Hộp 5,990
7 Hộp ghim dập Hộp 5,990
8 Cặp để tài liệu Cái 8,984

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63.

Bảng số 63

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  

1.1

Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.

0,0465

1.2

Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

0,0465

2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1395
3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,3488

3.2

Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

0,1163

3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0465
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất  
  Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian

0,0465

5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0698
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 0,0233
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống  
  Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng

0,1163

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 63 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 13.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 64

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01

      thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0086
2 Mực in laser Hộp 0,0017
3 Sổ ghi chép Quyển 0,0086
4 Bút bi Cái 0,0259
5 Đĩa DVD Cái 0,0086
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0103
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0103
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0155

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 65.

Bảng số 65

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm  
1.1 Dữ liệu về quyết định giá đất. 0,1244
1.2 Dữ liệu về bảng giá đất. 0,1244
1.3 Dữ liệu về giá thửa đất  

1.3.1

Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.  
1.3.1.1 Giá đất cụ thể 0,1866
1.3.1.2 Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 0,0745
1.3.1.3 Giá đất trúng đấu giá 0,0745
1.3.1.4 Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 0,0622

1.3.2

Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.  
1.3.2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành 0,0077
1.3.2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất 0,0023
1.3.2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,1152
1.4 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá 0,1152
  đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)  
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

0,1129

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 66

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0066
2 Mực in laser Hộp 0,0015
3 Sổ ghi chép Quyển 0,0066
4 Bút bi Cái 0,0230
5 Đĩa DVD Cái 0,0066
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0100
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0100
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0122

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 67.

Bảng số 67

STT Nội dung công việc Hệ số
  Xây dựng dữ liệu không gian giá đất  
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; 0,2042
1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,3754
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; 0,0450
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. 0,3754

4. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 68

STT

Nội dung công việc

Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)

I

Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; Xây dựng siêu dữ liệu    
1 Công tác chuẩn bị    

1.1

Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.

0,740

7,467

1.2

Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất.

0,740

7,467

2 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 2,220 22,400
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 5,549 56,000

3.2

Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

1,850

18,667

3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,740 7,467
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất    

4.1

Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian

0,740

13,227

5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất    
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 1,110 11,200
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 0,370 5,973
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống    
  Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng

1,850

31,147

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 73 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 69

STT

Nội dung công việc

Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
II Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất    
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất    
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm    
1.1 Dữ liệu về quyết định giá đất. 0,0067 0,1382
1.2 Dữ liệu về bảng giá đất. 0,0067 0,1382
1.3 Dữ liệu về giá thửa đất    

1.3.1

Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.    
1.3.1.1 Giá đất cụ thể 0,0101 0,1452
1.3.1.2 Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 0,0040 0,0579
1.3.1.3 Giá đất trúng đấu giá 0,0040 0,0579
1.3.1.4 Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 0,0034 0,0484

1.3.2

Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.    
1.3.2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành 0,00042 0,0037
1.3.2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất 0,00012 0,0016
1.3.2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,00624 0,0835

1.4

Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)

0,00624

0,0896

2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất    

2.1

Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

0,00612

0,0878

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 70

STT

Nội dung công việc

Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
III Xây dựng dữ liệu không gian giá đất    
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất    

1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;

0,003

0,028

1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

0,005

0,052

2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính 0,001 0,008
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,005 0,047

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 71

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

(KW/h)

Định mức (tính cho 01 xã)
1 Công tác chuẩn bị      

1.1

Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333

1.2

Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 4,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,4000
3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu      
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 12,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 1,0000

3.2

Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,3333
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất      

4.1

Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian      
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333

4.2

Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian.      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0081
- Máy chủ Cái 1 0,0020
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0020
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0007
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất      

5.1

Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Máy chủ Cái 1 0,2000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Máy in laser Cái 0,6 0,2667
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
- Máy chủ Cái 1 1,0000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   1,0000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,0000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000

Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng số 71 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 72

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW/h)

Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất      
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:      
1.1 Dữ liệu về quyết định giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0130
- Máy chủ Cái 1 0,0032
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0032
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,0130
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0130
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0011
1.2 Dữ liệu về bảng giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0130
- Máy chủ Cái 1 0,0032
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0032
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,0130
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0130
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0011
1.3 Dữ liệu về giá thửa đất      

1.3.1

Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.      
1.3.1.1 Giá đất cụ thể      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0194
- Máy chủ Cái 1 0,0049
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0049
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0194
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0016
1.3.1.2 Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0078
- Máy chủ Cái 1 0,0019
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0019
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0078
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0006
1.3.1.3 Giá đất trúng đấu giá      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0078
- Máy chủ Cái 1 0,0019
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0019
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0078
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0006
1.3.1.4 Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0065
- Máy chủ Cái 1 0,0016
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0016
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0065
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005

1.3.2

Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.      
1.3.2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0008
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
1.3.2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0002
- Máy chủ Cái 1 0,0001
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0001
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
1.3.2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0120
- Máy chủ Cái 1 0,0030
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0012

1,4

Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0120
- Máy chủ Cái 1 0,0030
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0030
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0120
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất      
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0118
- Máy chủ Cái 1 0,0029
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0029
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0118
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 73

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW/h)

Định mức (tính cho 01 thửa đất)
III Xây dựng dữ liệu không gian giá đất      
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian      
  giá đất      

1.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0054
- Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0014
- Điều hoà nhiệt độ Bộ   0,0005

1.2

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100
- Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0025
- Điều hoà nhiệt độ Bộ   0,0008
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất      

2.1

Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012
- Máy chủ Cái 1 0,0003
- Phần mềm biên tập bản đồ     0,0012
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0003
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001

2.2

Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100
- Phần mềm biên tập bản đồ     0,0100
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008