vanban.org

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài — Quyết định 48/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 42/2021/QĐ-UBND · 20/12/2021
Hải Phòng Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 09/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 42/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng · 48/2017/QĐ-UBND
01/01/202242/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên · 2002/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài

LuatVietnam
www.vanbanluat.vn nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo quy định của pháp luật.