vanban.org

Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2025/QĐ-UBND · 29/05/2025
Hải Phòng Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 42/2021/QĐ-UBND
10/06/202532/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng · 48/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên · 2002/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/06/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42 /2021/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 20 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 117/TTr-STC ngày 08/11/2021; Báo cáo thẩm định số 203/BC-STP ngày 29/10/2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) là mức giá để làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên. Trường hợp giá bán thực tế ghi trên hóa đơn hợp pháp (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hóa đơn, nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá Quyết định này.

2. Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới hoặc giá phổ biến trên thị trường của các loại tài nguyên quy định tại Quyết định này biến động lớn (tăng hoặc giảm từ 20% trở lên) so với mức giá tại Bảng tính thuế tài nguyên ban hành kèm Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì cùng Cục Thuế thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức rà soát, xác định mức giá điều chỉnh giá tính thuế của mỗi loại tài nguyên trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 42 /2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm360.000
II2Đá, sỏi
II202Đá
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m385.000
II2020302Đá hộcm3110.000
II2020303Đá cấp phốim3170.000
II2020304Đá dăm các loạim3200.000
II2020307Đá bụi, mạt đám380.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m390.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m3125.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m380.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m350.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m350.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m365.000
II7Đất làm gạch, ngóim3140.000
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên,m^{3}200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm³1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm³2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m³3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều