Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 47/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/03/2025
Thay thế: 24/2025/QĐ-UBND · 11/03/2025
Sửa đổi, bổ sung: 01/2020/QĐ-UBND · 07/01/2020
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 47/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng
Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Chương I — II
Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 9. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện
Chương I — V
Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ
Điều 1. 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ
Điều 16. Quản lý, xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 2. 1 . Đ ăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 22. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 23. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương VI — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Điều 24. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 25. C ơ cấu và t hành phần của Hội đồng
Điều 26. Nguyên tắc làm việc của h ội đồng
Điều 27. Nội dung làm việc của h ội đồng
Điều 28. Trình tự làm việc của h ội đồng
Điều 29. Tổ thẩm định kinh phí
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của các s ở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Điều 33. Trách nhiệm của thành viên hội đồng, tổ thẩm định, chuyên gia
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 36. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy