Điều 8. Đất xây dựng khu nhà cao tầng: Tổng diện tích khoảng 136.103m 2 .
8.1- Nhà ở cao tầng:
- Qui mô khu đất xây dựng khoảng: 108.831 m2
- Ký hiệu : NO1, NO2, NO3, NO4
- Mật độ xây dựng: 18,32 ¸ 22,19%
- Hệ số sử dụng đất: 1,59 ¸ 1,82 lần
- Tầng cao trung bình: 8,21 ¸ 8,7 tầng.
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
| Ký hiệu | Diện tích đất (m2) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao TB (tầng) | Hệ số SD đất (lần) |
NO1 NO2 NO3 NO4 | 34.590 10.821 34.883 28.537 | 22,19 18,32 18,32 18,32 | 8,21 8,7 8,7 8,7 | 1,82 1,59 1,59 1,59 |
8.2- Đất công trình công cộng, dịch vụ, thương mại:
- Qui mô khu đất xây dựng khoảng: 27.272 m2
- Ký hiệu : CC5
- Mật độ xây dựng: 20,49%
- Hệ số sử dụng đất: 1,02 lần
- Tầng cao trung bình: khoảng 5 tầng.
8.3- Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc: Hình thức kiến trúc và màu sắc của các công trình, cây xanh sân vườn ... phù hợp với quy hoạch chung của khu vực, chức năng sử dụng của công trình và phù hợp với khí hậu ... Tuân thủ các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt, Quy chuẩn Xây dựng hiện hành, các quy định tại Quy chế Quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng các công trình thuộc Khu Đoàn ngoại giao tại Thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 1783/QĐ-BXD ngày 16/11/2004 của Bộ Xây dựng. Đối với công trình nhà ở cao tầng tuân thủ Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở cao tầng của Bộ Xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2004/QĐ-UB ngày 2/11/2004.
- Các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật: Trong từng ô đất xây dựng có chỗ đỗ xe riêng, giao thông nội bộ thuận tiện đảm bảo cho mọi hoạt động của công trình, phòng cháy chữa cháy và thoát người; Hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện... khớp nối phù hợp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực (đảm bảo các yêu cầu tiêu thoát nhanh, vệ sinh môi trường...).