Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (không kể dân số từ 1 - 18 tuổi):
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Đô thị | 92.200 |
| Đồng bằng | 102.500 |
| Miền núi - vùng đồng bào dân tộc ở đồng bằng, vùng sâu | 143.500 |
| Vùng cao - hải đảo | 205.000 |
Định mức phân bổ tại Điều này đã bao gồm kinh phí thực hiện các loại hình đào tạo, dạy nghề (chính quy, tại chức, cử tuyển, đào tạo lại, các loại hình đào tạo dạy nghề khác), các cấp đào tạo, dạy nghề, trung tâm chính trị tỉnh, huyện,... của địa phương.