vanban.org

Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/10/2024 Thay thế: 40/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Lâm Đồng Ban hành 05/10/2022 Hiệu lực 20/10/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 45/2022/QĐ-UBND
31/10/202440/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/10/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Trích yếu Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 05/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45 /2022/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cầu
kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Luật về thuế
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng làm cơ sở để tính bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất; tính giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; tính thuế và quản lý thuế xây dựng; tính giá tài sản là nhà, công trình xây dựng của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; tính lệ phí trước bạ đối với nhà.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất.

2. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến việc sở hữu, quản lý và sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

3. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh và cá nhân thuộc đối tượng nộp và quản lý thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện công tác quản lý, tính giá tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.

5. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thuộc đối tượng phải kê khai, nộp và quản lý lệ phí trước bạ đối với nhà ở, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xây dựng giá

1. Bảng giá quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này được tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và được xác định trên cơ sở định mức dự toán xây dựng, giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công và các yếu tố chi phí cần thiết khác phù hợp với mặt bằng giá thị trường trên địa bàn tỉnh tại thời điểm ban hành Quyết định này theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và do bóc khối lượng công trình.

Khi nhà nước có sự thay đổi các quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc khi giá thị trường có sự biến động giá (nguyên liệu, vật liệu xây dựng, nhân công xây dựng, máy và thiết bị thi công xây dựng, ...) tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với nguyên tắc và phương pháp xây dựng giá làm cho giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp không còn phù hợp thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành, địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, ban hành cho phù hợp.

2. Cấp, loại nhà ở, công trình xây dựng tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này được xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.

a) Đối với cấp, loại nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp mà chưa có trong danh mục bảng giá tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này hoặc có nhưng không phù hợp với tính chất, yêu cầu kỹ thuật, mặt bằng giá thị trường tại thời điểm xác định thì được phép áp dụng giá tương tự ở các công trình xây dựng đã và đang thực hiện theo cấp, loại công trình, điều kiện công nghệ, điều kiện áp dụng và chịu trách nhiệm phân tích, đánh giá mức độ tương tự khi áp dụng hoặc xây dựng giá riêng theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

b) Đối với cấp, loại nhà ở, công trình xây dựng không xác định được cấp, loại công trình do trong thực tế có sự khác biệt so với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hoặc không thuộc quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng thì thực hiện tính toán do bóc khối lượng công trình để áp dụng giá cấu kiện tổng hợp tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này hoặc xây dựng giá riêng theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

3. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoặc thuê đơn vị tư vấn khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về quản lý dự án đầu tư xây dựng để lập, thẩm tra đơn giá tại điểm a, điểm b Khoản 2 Điều này và gửi phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt làm cơ sở để tổ chức thực hiện.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án, giá đã được phê duyệt.

2. Đối với các trường hợp đã và đang thực hiện trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định của Quyết định này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kinh và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Bảng giá nhà ở, bảng giá công trình xây dựng và bảng giá cấu kiện tổng hợp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45.../2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Phụ lục I

Bảng giá nhà ở

STTCấp, loại nhà ởĐơn vị tínhGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
INhà ở riêng lẻ
1Nhà 01 tầng (hoặc chiều cao tối đa ≤ 6m).
Kết cấu: Tường bao xây gạch, nền lát gạch, mái lợp:
1.1Tônđồng/m²
sàn xây dựng
5.293.7375.172.0085.073.124
1.2Ngóiđồng/m²
sàn xây dựng
5.846.5375.699.3675.611.466
2Nhà từ 2 đến 3 tầng.
Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn:
2.1Không có tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
5.968.1675.865.6475.784.400
2.2Có bán hầmđồng/m²
sàn xây dựng
6.997.4856.861.3136.782.057
STTCấp, loại nhà ởĐơn vị tínhGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
2.3Có 01 tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.368.2337.220.5697.140.474
3Nhà từ 2 đến 3 tầng.
Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói:
3.1Không có tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
6.112.1266.009.4775.921.469
3.2Có bán hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.166.2767.034.9276.934.238
3.3Có 01 tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.545.9607.402.7177.304.427
4Nhà từ 4 đến 7 tầng (hoặc chiều cao tối đa ≤ 27m). Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn:
4.1Không có tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.079.8706.904.6416.814.648
4.2Có bán hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.753.0167.569.2697.454.894
STTCấp, loại nhà ởĐơn vị tínhGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
4.3Có 01 tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
8.163.7937.969.7897.868.695
5Nhà từ 4 đến 7 tầng (hoặc chiều cao tối đa ≤ 27m). Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói:
5.1Không có tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
7.224.5797.048.9466.963.245
5.2Có bán hầmđồng/m²
sàn xây dựng
7.911.4837.725.9547.621.619
5.3Có 01 tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
8.330.6538.136.3528.050.922
IINhà biệt thự (không thấp hơn cấp III)
1Nhà từ 2-3 tầng (hoặc chiều cao > 6 < 19m)
Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn:
1.1Không có tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
7.108.8686.945.2426.867.561
STTCấp, loại nhà ởĐơn vị tínhGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
1.2Có bán hầmđồng/m2
sàn xây dựng
8.334.9238.129.0008.018.276
1.3Có 1 tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
8.776.5268.561.0898.444.306
2Nhà từ 2-3 tầng (hoặc chiều cao > 6 < 19m).
Kết cấu: Khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói:
2.1Không có tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.205.7817.021.4766.956.898
2.2Có bán hầmđồng/m2
sàn xây dựng
7.540.3627.348.2397.275.358
2.3Có 1 tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
8.404.2088.198.9128.111.463
IIINhà chung cư: Kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT); tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT; nền sàn lát gạch, gồm số tầng cụ thể sau:
1Số tầng ≤ 5 không có tầng hầmđồng/m2
sàn xây dựng
6.604.3836.383.4726.325.469
STTCấp, loại nhà ởĐơn vị tínhGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
7.720.2327.459.5727.382.221
25 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
8.689.8958.529.8188.324.180
5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
9.295.6799.105.9248.896.535
37 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
8.961.4598.783.9978.570.415
7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầmđồng/m²
sàn xây dựng
9.726.8359.517.5469.295.241

Ghi chú:

- Nhà ở riêng lẻ: Kết cấu nhà khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; trát tường, bả bột và sơn hoàn thiện; nền lát gạch granit, marble, gỗ; sàn BTCT; mái lợp ngói hoặc lợp tôn. Trần thạch cao khung xương, cửa khung nhôm kính cường lực và cửa gỗ, hệ thống điện, nước, trang thiết bị vệ sinh chất lượng cao hoặc tương đối tốt.

- Nhà biệt thự: Kết cấu nhà khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; trát tường, bả bột và sơn hoàn thiện; nền lát gạch granit, marble, gỗ; sàn BTCT; mái lợp ngói hoặc lợp tôn. Trần thạch cao khung xương, cửa khung nhôm lõi thép kính cường lực và cửa gỗ, hệ thống điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị vệ sinh chất lượng cao hoặc tốt.

- Nhà chung cư: Kết cấu nhà khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; trát tường, bả bột và sơn hoàn thiện; nền lát gạch granit, marble, gỗ; sàn BTCT; mái lợp ngói hoặc lợp tôn. Trần thạch cao khung xương, cửa khung nhôm kính cường lực và cửa gỗ, hệ thống điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị vệ sinh chất lượng cao hoặc tương đối tốt.

Phụ lục II

Bảng giá công trình xây dựng

BẢNG GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

STTCấp, loại công trìnhĐVTGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
1Công trình dân dụng cấp III
1.1Số tầng từ 2-7 (hoặc chiều cao >6-28m) không có tầng hầm.đồng/m2 sàn xây dựng4.855.4774.737.5154.650.397
1.2Số tầng từ 2-7 (hoặc chiều cao 6-28m) có 01 tầng hầm.đồng/m2 sàn xây dựng5.994.5345.836.6335.738.734
2Công trình dân dụng cấp IV: Số tầng là 01 tầng (hoặc chiều cao tối đa ≤ 6m)đồng/m2 sàn xây dựng4.647.2674.485.1694.376.324
3Nhà xưởng
3.1Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục:
3.1.1Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.266.1753.227.2063.199.240
3.1.2Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.177.9003.149.6993.015.854
3.1.3Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.030.7752.994.6152.968.664
3.1.4Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m2 sàn xây dựng2.942.5002.907.3932.882.198
STTCấp, loại công trìnhĐVTGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt,
Bảo Lộc
Huyện Di Linh,
Đức Trọng
Các huyện
còn lại
3.2Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục:
3.2.1Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.756.1013.711.2873.679.126
3.2.2Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.654.5853.622.1543.468.232
3.2.3Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.485.3913.443.8063.413.964
3.2.4Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.383.8753.343.5023.314.528
3.3Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, không có cầu trục:
3.3.1Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.854.0873.808.1043.775.104
3.3.2Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.749.9223.716.6453.558.708
3.3.3Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.576.3153.533.6463.503.024
3.3.4Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn mái tônđồng/m²
sàn xây dựng
3.472.1503.430.7233.400.994
STTCấp, loại công trìnhĐVTGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
3.4Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, không có cầu trục:
3.4.1Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch < 2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.984.7343.937.1923.903.073
3.4.2Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.877.0383.842.6333.679.342
3.4.3Cột kèo thép, tường xây gạch < 2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.697.5463.653.4303.621.771
3.4.4Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tônđồng/m2 sàn xây dựng3.589.8503.547.0193.516.282
4Tường chắn đất xây bằng đá hộc:
4.1Chiều cao tường <=8mđồng/m34.666.2394.409.3864.318.087
4.2Chiều cao tường > 8-15mđồng/m35.599.4415.669.2035.551.818
4.3Chiều cao tường > 15 ÷ 25mđồng/m37.932.6067.495.9567.340.748
5Nhà kính để sản xuất nông nghiệp
5.1Loại 1Ađồng/m2 xây dựng763.839758.070753.672
5.2Loại 1Bđồng/m2 xây dựng642.563637.675632.883
STTCấp, loại công trìnhĐVTGiá xây dựng mới
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
5.3Loại 2Ađồng/m2 xây dựng467.721464.337462.035
5.4Loại 2Bđồng/m2 xây dựng465.046462.195460.143
5.5Loại 3Ađồng/m2 xây dựng446.634443.497441.256
5.6Loại 3Bđồng/m2 xây dựng443.079440.431438.569
5.7Loại 3Cđồng/m2 xây dựng441.211438.695436.934

Ghi chú:

1. Công trình dân dụng cấp III (02-07 tầng, không có tầng hầm, chiều cao > 6-28m): Móng bê tông cốt thép, kết cấu nhà khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch; trát tường, bả bột và sơn hoàn thiện, nền lát gạch granit, marble, sàn BTCT, mái lợp ngói hoặc lợp tôn. Trần thạch cao, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, hệ thống điện, nước và thiết bị có chất lượng tương đối.

2. Công trình dân dụng cấp IV (01 tầng, không có tầng hầm, chiều cao tối đa ≤ 6m): Móng, cột bê tông cốt thép, tường bao xây gạch; trát tường, bả bột và sơn hoàn thiện; mái lợp tôn, ngói, nền lát gạch granit hoặc tường dương, điện, nước và thiết bị hoàn thiện tương đối.

3. Nhà kính để sản xuất nông nghiệp:

- Loại 1A hoặc tường dương: Nhà kính kiểu mái cánh bướm có khẩu độ 12,8m; màng lợp PE với các đặc tính chống bám bụi, chống đọng sương, chống Virus, chống tia UV, lưới chống côn trùng màu trắng, độ dày mát lưới 40 mesh; kết cấu thép (thép tấm, thép hình, thép ống) theo quy chuẩn JISG3302, mác thép SS400; kết cấu móng là hệ móng gồm bê tông móng (hình trụ có đường kính 0,6m cao 0,3m) và thanh lỏng trong sử dụng thép hình C114x54x2mm và C84x84x2mm; cột thép hộp mạ kẽm kích thước

60x120x2mm, thanh vì kéo sử dụng thép ống mạ kẽm giữa các khung được liên kết bởi các máng xối và các xà gồ hộp 40x40x1.5mm và hệ giằng khung gồm các thanh giằng đầu hồi kích thước 50x50x1.5 và các thanh D60x1.4, D42x1.4; thanh giằng kéo mái D27x1.2mm; giằng cột sử dụng giằng X thép D10mm.

- Loại 1B hoặc tương đương: Nhà kính nông nghiệp kiểu mái vòm hở một bên có khẩu độ là 9,6m; màng lợp PE với các đặc tính chống bám bụi, chống đọng sương, chống Virus, chống tia UV, lưới chống côn trùng màu trắng, độ dày mắt lưới 40 mesh kết cấu thép (thép tấm, thép hình, thép ống) theo quy chuẩn JISG3302, mác thép SS400; kết cấu móng là hệ móng gồm bê tông móng (hình trụ có đường kính 0,6m, cao 0,8m) và bulong sử dụng bulong đường kính D=12mm được uốn cong hình chữ U; cột thép hộp mạ kẽm kích thước 50x100x2mm, thanh vì kéo sử dụng thép ống mạ kẽm các khung được liên kết bởi các máng xối và các xà gồ hộp 40x40x1.4mm, hệ giằng khung gồm các thanh giằng đầu hồi kích thước 50x50x1.4; thanh giằng kéo mái D27x1,2mm; giằng cột sử dụng giằng X thép D10mm.

- Loại 2A hoặc tương đương: Nhà kính nông nghiệp kiểu mái vòm hở một bên có khẩu độ là 9,6m, màng lợp PE chuyên dụng cho nông nghiệp với các đặc tính chống bám bụi, chống đọng sương, chống virus, lưới chống côn trùng chuyên dụng, ngăn cách môi trường trong và ngoài nhà; Kết cấu móng là hệ móng gồm: bê tông móng hình trụ đường kính 0,3m cao 0,8m, thanh lòng trong sử dụng thép hộp mạ kẽm kích thước 60x60x1.5mm; phần thân gồm các khung ngang nhiều nhịp 9,6m sử dụng cột thép hộp mạ kẽm kích thước 75x75x1.5mm, các thanh vì kéo sử dụng thép ống mạ kẽm, các khung được liên kết bởi các máng xối và các xà gồ hộp 30x60x1.4mm chạy dọc nhà, hệ giằng ngang cột là các thanh thép hộp 20x40x1.2mm chạy dọc phía đầu hồi và máng xối.

- Loại 2B hoặc tương đương: Nhà kính nông nghiệp kiểu mái chùa có khẩu độ là 8m, màng lợp PE với các đặc tính chống bám bụi, chống đọng sương, lưới chống côn trùng màu trắng, kích thước lỗ 40 mesh; Kết cấu móng là hệ móng gồm: bê tông móng hình trụ đường kính 0,3m cao 0,35m, thanh lòng trong sử dụng thép thép định hình có độ dày 2,5mm; phần thân gồm các khung ngang nhiều nhịp 8m sử dụng cột thép định hình TU6015, các thanh dàn vì kéo mái sử dụng thép định hình tiết diện TU4010A, các khung được liên kết bởi các máng xối và các xà gồ TU4010A chạy dọc nhà, bố trí hệ giằng ngang cột là các thanh thép định hình TU4010A chạy dọc đầu hồi và xung quanh phía máng xối.

- Loại 3A, 3B, 3C hoặc tương đương: Kết cấu nhà kính 3A có mái vòm kín, 3B mái vòm hở, 3C mái chữ A có khẩu độ 5,2-6m; chiều cao máng xối 3,5-4,2m; màng lợp PE có độ dày từ 80 microm trở lên, lưới chống côn trùng độ dày mắt lưới 22-25 mesh. Kết cấu phần thân thép hộp mạ kẽm 30x60mm đối với nhà kính 3A; cột có tiết diện thép V50x4mm đối với nhà 3B, 3C. Liên kết hàn; các bulon. Kết cấu khung nhà được thiết kế chịu tải treo 5kg/m².

Phụ lục III

Bằng giá cấu kiện tổng hợp

BẰNG GIÁ CẤU KIỆN TỔNG HỢP

STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
1Công tác bê tông
1.1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M.50m³1.093.8391.061.455996.156
1.2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M.75m³1.186.3591.157.4011.088.541
1.3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M.100, đá 1x2m³2.159.1562.060.7491.957.091
1.4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M.200, đá 1x2m³2.265.4212.172.0922.063.999
1.5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M.100, đá 4x6m³2.004.0441.938.2621.824.386
1.6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M.150, đá 1x2m³2.269.1882.177.3482.068.963
1.7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M.200, đá 1x2m³2.251.1212.158.4412.050.842
1.8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2m³2.777.1522.649.9902.524.379
1.9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M.150, đá 1x2m³3.028.7972.891.4522.759.626
1.10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M.200, đá 1x2m³2.887.6252.765.7422.635.521
1.11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M.200, đá 1x2m³3.139.2703.007.2052.870.768
1.12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m², chiều cao ≤6m, M.150, đá 1x2m³3.156.3073.023.6582.883.701
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
1.13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m², chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2m³3.317.0803.178.4813.035.550
1.14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2m³3.283.9643.157.2553.011.910
1.15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m², chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2m³3.444.7373.312.0753.163.757
1.16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M.150, đá 1x2m³2.817.5862.700.1692.573.494
1.17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M.200, đá 1x2m³2.940.3812.828.6752.696.818
1.18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2m³2.628.9002.521.3772.402.561
1.19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2m³2.751.6952.649.8842.525.887
1.20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hất, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2m³2.931.8072.810.1792.680.552
1.21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hất, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2m³3.054.6022.938.6842.803.878
1.22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M.150, đá 1x2m³2.693.2682.582.7472.461.635
1.23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M.200, đá 1x2m³2.816.0632.711.2532.584.959
1.24Bê tông cầu thang xoáy tròn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M.150, đá 1x2m³2.738.7042.626.0672.503.333
1.25Bê tông cầu thang xoáy tròn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2m³2.861.4982.754.5732.626.657
1.26Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2m³2.477.3312.384.1462.267.763
2Sản xuất lắp dựng cốt thép
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
2.1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtấn31.060.77830.504.91532.185.131
2.2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtấn30.436.16529.652.24431.271.316
2.3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtấn31.817.73330.427.36531.061.800
2.4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn31.893.77231.299.12132.949.606
2.5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn32.143.90331.540.00633.183.625
2.6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn31.424.40030.594.45632.178.260
2.7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtấn31.858.01231.010.03332.580.292
2.8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn32.817.63832.179.96433.797.478
2.9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn33.031.31832.386.26933.998.363
2.10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn31.039.46830.227.57231.825.262
2.11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtấn31.246.04730.426.69032.018.939
2.12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtấn32.857.77931.420.58232.019.924
2.13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtấn32.955.55931.515.82232.113.499
2.14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn32.345.03131.732.28533.369.162
2.15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtấn31.428.01530.600.56332.186.607
2.16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn33.510.53832.840.59734.433.383
2.17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn33.728.00533.050.51334.637.742
2.18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtấn32.553.88731.671.33533.214.830
2.19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtấn32.722.94331.835.19033.375.018
2.20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn35.463.64535.206.79935.011.387
2.21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn35.681.11335.416.71335.215.749
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
2.22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn31.050.16030.238.01431.835.626
2.23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtấn31.185.10830.368.83731.963.570
2.24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtấn32.672.74131.244.48531.850.821
2.25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtấn32.873.14131.437.56832.038.582
2.26Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmtấn34.888.76534.154.64535.698.241
2.27Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmtấn34.510.52733.537.80035.012.936
3Công tác xây
3.1Xây đá chè
3.1.1Xây móng bằng đá chè 15x20x25cm, vữa M.50m³1.950.6601.847.1681.699.982
3.1.2Xây móng bằng đá chè 15x20x25cm, vữa M.75m³2.012.9671.911.8041.762.231
3.1.3Xây móng bằng đá chè 20x20x25cm, vữa M.50m³1.608.2881.529.5061.408.569
3.1.4Xây móng bằng đá chè 20x20x25cm, vữa M.75m³1.668.4481.591.9121.468.669
3.1.5Xây tường bằng đá chè 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa M.50m³1.993.6661.888.3461.738.528
3.1.6Xây tường bằng đá chè 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa M.50m³2.125.3582.013.2811.854.801
3.1.7Xây tường bằng đá chè 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa M.50m³1.671.8021.590.3031.465.527
3.1.8Xây tường bằng đá chè 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa M.50m³1.765.0811.679.0551.547.669
3.1.9Xây tường bằng đá chè 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa M.50m³5.476.2115.136.8234.676.736
3.1.10Xây tường bằng đá chè 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa M.75m³5.540.6685.203.6894.741.131
3.1.11Xây trụ, cột bằng đá chè 10x10x20cm, vữa M.50, PCB30m³6.029.6835.665.4215.183.945
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
3.1.12Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa M.75m36.099.6185.737.9725.253.812
3.2Xây gạch thẻ
3.2.1Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa M.50m32.733.7402.639.8882.371.742
3.2.2Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, vữa M.50m32.935.7872.836.3592.539.063
3.2.3Xây móng gạch 5x10x20cm, xây móng chiều dày >30cm, vữa M.50m32.615.8452.526.9442.268.053
3.2.4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M.50m34.109.6753.966.9423.552.173
3.2.5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa M.50m34.284.4354.135.5863.716.288
3.2.6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M.50m33.772.1063.644.7153.275.106
3.2.7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa M.50m33.909.0023.777.2593.404.474
3.2.8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa M.50m34.442.1924.281.8773.900.306
3.2.9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa M.50m34.692.6794.522.7224.133.920
3.3Xây gạch ống
3.3.1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M.50m32.357.8232.142.9942.041.897
3.3.2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa M.50m32.494.7192.275.5392.171.266
3.3.3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M.50m32.265.2342.062.0261.962.412
3.3.4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa M.50m32.383.2002.176.5222.074.405
3.4Xây gạch thông gió
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
3.4.1Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa M.50m2646.544635.969627.310
3.4.2Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa M.50m2488.346476.724467.290
3.5Xây đá hộc
3.5.1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa M.50m31.954.4911.816.8981.768.928
3.5.2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa M.50m32.049.1491.907.1481.855.800
3.5.3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa M.50m32.018.8601.878.2701.828.001
3.5.4Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa M.50m32.738.2642.564.1722.488.230
3.5.5Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa M.50m33.395.0813.188.0753.089.739
3.5.6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa M.50m32.018.8601.878.2701.828.001
3.5.7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M.50m32.060.5091.917.9781.866.226
3.5.8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngm31.167.7291.048.0251.057.640
3.5.9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngm31.092.002975.825988.142
3.5.10Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa M.50m31.322.8181.198.5561.199.051
3.5.11Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa M.50m31.398.5441.270.7551.268.549
4Công tác ván khuôn
4.1Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác100m229.148.83327.057.46525.530.021
4.2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật100m224.131.43522.389.40721.117.799
4.3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật100m225.900.33224.028.52422.662.192
4.4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác100m237.723.39935.164.12833.285.381
4.5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m228.906.44526.656.35225.023.864
4.6Ván khuôn gỗ sàn mái100m225.125.41523.218.04721.830.865
4.7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m225.700.93823.766.76922.359.049
4.8Ván khuôn gỗ cầu thang thường100m231.724.64229.423.68327.744.378
4.9Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc100m244.232.67141.066.14438.752.437
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
4.10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm100m²23.409.35021.705.39620.462.747
4.11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm100m²26.468.51024.584.18223.208.255
4.12Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương100m²16.646.34015.295.00314.318.162
5Sản xuất, lắp dựng cầu kiện gỗ
5.1Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9mm³16.283.77716.140.78316.031.190
5.2Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤8,1mm³16.797.52316.613.79916.472.988
5.3Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤9,0mm³17.123.82516.934.98816.790.259
5.4Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo >9mm³16.519.41816.313.48016.155.642
5.5Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo ≤4mm³16.855.16816.706.35616.592.302
5.6Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo ≤5,7mm³16.930.73616.771.52116.649.494
5.7Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo ≤6,9mm³16.265.51416.093.42915.961.538
5.8Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo ≤8,1mm³16.677.84416.490.41716.346.770
5.9Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo ≤9mm³17.398.13917.208.77317.063.639
5.10Gia công vì kèo mái Fibro xi măng, khẩu độ vì kèo >9mm³17.775.65617.572.18517.416.240
5.11Gia công xà gỗ, cầu phong gỗ xà gỗ mái thẳngm³11.739.75211.669.75511.616.106
5.12Gia công xà gỗ, cầu phong gỗ xà gỗ mái nối, mái gócm³11.845.76911.770.83611.713.403
5.13Gia công xà gỗ, cầu phong gỗ cầu phongm³11.695.72611.627.49011.575.192
6Công tác làm cầu gỗ
6.1Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mm³11.828.92711.787.37311.758.725
6.2Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mm³11.952.21511.906.10211.874.617
6.3Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu >9mm³12.101.97212.050.41312.015.819
6.4Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canm³15.338.09815.131.45314.973.076
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
6.5Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầum312.233.72612.167.08012.115.998
6.6Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănm313.622.34313.531.00913.461.011
6.7Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chân bánh xem314.240.81214.077.89513.953.030
7Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại
7.1Lắp dựng khuôn cửa đơnm65.34262.53460.124
7.2Lắp dựng khuôn cửa képm98.01893.89490.351
7.3Lắp dựng cửa vào khuônm294.65890.25086.874
7.4Lắp dựng cửa không có khuônm2163.720156.237149.834
8SXLD cầu kiện sắt thép
8.1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mtấn38.525.48437.989.62637.610.124
8.2Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mtấn36.740.58436.272.18735.939.948
8.3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36mtấn35.188.76134.781.74634.493.254
8.4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtấn43.029.67142.341.25341.856.813
8.5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mtấn39.459.71538.899.54838.500.303
8.6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mtấn37.504.16837.001.23236.638.658
8.7Gia công cột bằng thép hìnhtấn30.111.22329.913.43629.780.905
8.8Gia công cột bằng thép tấmtấn40.397.39839.954.73939.656.719
8.9Gia công giằng mái théptấn30.205.02529.960.64729.777.631
8.10Gia công xà gỗ théptấn26.873.98126.766.41426.683.974
8.11Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo théptấn36.716.83036.248.46935.913.389
8.12Gia công dầm mái théptấn34.586.66934.192.26633.904.434
8.13Gia công dầm cầu trục théptấn36.466.82636.027.43935.727.359
8.14Gia công thang sắttấn39.774.95339.240.70938.857.569
8.15Gia công lan cantấn40.392.79139.774.75839.325.047
8.16Gia công cửa sổ trờitấn42.794.05841.996.89841.563.269
8.17Gia công hàng rào lưới thépm2846.599828.221814.650
8.18Gia công hàng rào song sắt.m21.157.3161.133.1951.115.478
8.19Gia công cửa lưới thép.m2983.690963.145947.998
8.20Gia công cửa song sắtm21.346.5861.317.7751.296.846
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
8.21Gia công cửa sắt, hoa sắttấn31.674.71231.208.65030.870.909
8.22Gia công cống sắttấn34.566.64033.985.08233.577.418
8.23Lắp cột thép các loạitấn7.124.8416.861.6636.684.149
8.24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtấn4.922.1684.736.1664.615.713
8.25Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mtấn4.772.8624.569.7194.434.417
8.26Lắp dựng xà gỗ théptấn3.610.2183.496.8213.431.068
8.27Lắp dựng lan can sắtm²214.115204.805197.700
8.28Gia công cửa lưới thép.m²983.690963.145947.998
9Công tác mái
9.1Lợp mái ngói 22v/m², chiều cao ≤4m, vữa M.50100 m²56.161.77247.190.97152.847.832
9.2Lợp mái ngói 22v/m², chiều cao ≤16m, vữa M.50100 m²56.959.82647.957.08953.598.133
9.3Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng100 m²6.941.5606.812.8486.714.199
9.4Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m², vữa M.50m²364.065356.692348.693
9.5Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/ m², vữa M.50m²627.569532.888585.244
9.6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m100 m²23.170.63723.057.79322.971.308
10Công tác trát
10.1Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M.50m²103.55499.35695.040
10.2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M.50m²126.840121.816116.397
10.3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M.50m²159.686153.447146.543
10.4Trát tường trong dày 1cm, vữa M.50m²77.05074.08570.716
10.5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M.50m²104.123100.15795.548
10.6Trát tường trong dày 2cm, vữa M.50m²121.822117.345111.794
10.7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa M.50m²227.404217.492208.701
10.8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M.50m²244.178233.746224.095
10.9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa M.50m²276.498264.924253.755
10.10Trát xà dầm, vữa M.50m²174.307167.126159.969
10.11Trát trần, vữa M.50m²235.960225.908216.552
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
10.12Trát gờ chỉ, vữa M.50m53.71751.36049.295
10.13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa M.50m²118.264113.389108.511
10.14Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác M.50m²194.568187.660178.467
10.15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đổ tường, vữa XM cát mịn M.50m140.491134.321129.406
10.16Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M.50m²1.299.0551.242.6021.197.835
10.17Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M.50m²531.407510.169492.395
10.18Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M.50m²557.699535.506516.999
10.19Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M.50m²393.292378.756366.115
10.20Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M.50m²816.640782.388754.640
10.21Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M.50m²289.027279.466270.629
10.22Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M.50m²432.884416.622402.652
10.23Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M.50m²571.869549.654530.284
11Công tác ốp gạch - đá
11.1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05 m², vữa M.50m²350.606341.162332.573
11.2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06 m², vữa M.50m²326.032317.742310.024
11.3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09 m², vữa M.50m²395.186387.474380.189
11.4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16 m², vữa M.50m²327.632320.687313.985
11.5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,50 m², vữa M.50m²335.365328.617322.054
11.6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036 m²m²398.267389.850382.923
11.7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048 m²m²377.717370.256364.064
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
11.8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06 m²m²369.498362.418356.519
11.9Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxm²1.324.6851.313.7751.305.414
11.10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánm²1.275.3821.266.1941.259.152
11.11Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m², vữa M.50m²1.226.7871.206.0401.186.778
11.12Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25 m², vữa M.50m²1.174.6561.154.8391.136.685
11.13Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25 m², vữa M.50m²1.124.1811.105.7071.088.583
11.14Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m², vữa M.50m²1.226.7871.206.0401.186.778
11.15Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,50 m², vữa M.50m²1.180.5741.160.9741.142.592
11.16Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,50 m², vữa M.50m²1.130.1021.111.8441.094.490
12Công tác láng vữa
12.1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M.50m²67.84965.78862.069
12.2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M.50m²99.17996.09990.736
12.3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa M.50m²78.16975.69171.596
12.4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M.50m²107.856104.43798.753
12.5Láng sẽ nổ, mái hất, máng nước dày 1cm, vữa M.50m²69.31466.66163.509
12.6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa M.50m²99.33395.87591.020
12.7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa M.50m²69.31466.66163.509
12.8Láng hè dày 3cm, vữa M.50m²112.236108.622102.772
12.9Láng granitô nền sànm²668.203639.112616.814
12.10Láng granitô cầu thangm²1.210.2511.157.2321.116.599
12.11Láng gắn sỏi nền, sàn, hè đường dày láng 1,5cmm²791.504784.527777.433
12.12Láng gắn sỏi nền, sàn, hè đường dày láng 2cmm²1.019.3561.011.6671.003.432
13Công tác lát gạch - đá
13.1Lát gạch chỉ, vữa lót M.50m²184.239177.979162.648
13.2Lát gạch thẻ, vữa lót M.50m²207.843200.666183.367
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
13.3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04 m², vữa M.50m²237.306233.242227.756
13.4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09 m², vữa M.50m²236.739232.858227.528
13.5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16 m², vữa M.50m²244.141240.646235.606
13.6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27 m², vữa M.50m²276.571273.070268.043
13.7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36 m², vữa M.50m²396.422393.106388.232
13.8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04 m², vữa M.50m²237.306233.242227.756
13.9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09 m², vữa M.50m²236.739232.858227.528
13.10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16 m², vữa M.50m²244.141240.646235.606
13.11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27 m², vữa M.50m²276.571273.070268.043
13.12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36 m², vữa M.50m²396.422393.106388.232
13.13Lát gạch vi, vữa M.50m²179.883175.683170.875
13.14Lát gạch xi măng, vữa M.50m²210.616207.070202.137
13.15Lát gạch lá dừa, vữa M.50m²167.092163.262157.870
13.16Lát sàn, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmm²159.810157.513155.755
13.17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09 m², vữa M.50m²184.575181.244176.029
13.18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,16 m², vữa M.50m²240.316237.061231.999
13.19Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤ 0,16 m², vữa M.50m²847.211839.823831.938
13.20Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤ 0,25 m², vữa M.50m²822.260815.686808.666
13.21Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá > 0,25 m², vữa M.50m²805.233799.425792.994
13.22Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤ 0,16 m², vữa M.50m²847.211839.823831.938
13.23Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤ 0,25 m², vữa M.50m²822.260815.686808.666
13.24Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá > 0,50 m², vữa M.50m²808.756803.089796.528
13.25Lát đá mặt bệ các loại, vữa M.50m²1.247.1531.238.2361.229.193
14Công tác làm trần
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
14.1Thi công trần gỗ dán, ván épm2388.175369.774356.610
14.2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngm2220.458217.971216.063
14.3Thi công trần gỗ dán, ván épm2388.175369.774356.610
14.4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caom2769.156762.265756.985
14.5Thi công trần giặt cấp bằng tấm thạch caom2815.390807.352801.192
15Công tác làm mộc
15.1Thi công vách ngăn bằng ván épm2350.623343.078337.391
15.2Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cmm2317.222294.634278.121
15.3Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x10cmm83.40178.52974.897
15.4Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x20cmm125.556117.246111.122
15.5Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x10cmm266.422249.578237.117
15.6Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14cmm345.583323.083306.479
15.7Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànm313.531.10712.378.55211.547.817
15.8Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmm2529.007493.741467.792
15.9Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmm2640.203594.127560.456
15.10Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm – chiều dày 2cmm2338.769312.307293.106
15.11Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm – chiều dày 3cmm2462.296424.449397.085
16Công tác sơn vôi
16.1Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màum215.44814.77714.265
16.2Bà bằng bột bả vào tườngm246.84145.25544.037
16.3Bà bằng bột bả vào cột, dầm, trầnm254.41452.47450.987
16.4Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtm251.54350.13049.050
16.5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm246.43945.55744.882
16.6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm264.74963.54962.630
16.7Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtm256.69255.07053.826
16.8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm260.77459.52358.565
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
16.9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm285.83684.17882.909
16.10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm249.55948.74848.126
16.11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm262.64061.58160.770
16.12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm260.14059.24358.552
16.13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm272.69571.53270.641
16.14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm249.55948.74848.126
16.15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm274.32973.16572.273
16.16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm287.57486.28785.301
16.17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủm267.42666.54565.869
16.18Đánh vecni Colat - gỗ dạng tấmm2184.664176.817170.804
16.19Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmm2211.426202.239195.197
16.20Miết mạch tường đá loại lõmm249.22346.93045.174
16.21Miết mạch tường đá loại lõim244.58042.69340.864
16.22Miết mạch tường gạch loại lõmm274.96971.47868.804
16.23Miết mạch tường gạch loại lõim267.59764.73261.977
16.24Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 3cmm21.046.156980.624929.139
16.25Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 4cmm21.098.5351.031.226977.277
16.26Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 5cmm21.153.1961.084.0601.027.521
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
16.27Thi công kênh máng vỏ móng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 3cmm2636.810608.098583.045
16.28Thi công kênh máng vỏ móng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 4cmm2685.080654.781627.413
16.29Thi công kênh máng vỏ móng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, dày 5cmm2731.519699.778670.109
17Lắp đặt thiết bị điện
17.1Lắp đặt quạt trầncái2.058.4542.054.9282.052.225
17.2Lắp đặt quạt treo tườngcái413.238410.593408.565
17.3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngcái1.216.2111.213.5661.211.539
17.4Lắp đặt quạt ốp trầncái277.845270.791265.386
17.5Lắp đặt đèn thường có chụpbộ313.539311.774310.423
17.6Lắp đặt đèn sát trần có chụpbộ444.083441.967440.345
17.7Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpbộ617.603614.958612.931
17.8Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngbộ88.60486.31484.556
17.9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngbộ209.633206.988204.961
17.10Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngbộ297.891294.188291.350
17.11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngbộ122.110119.466117.438
17.12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngbộ235.725232.374229.805
17.13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngbộ329.456325.224321.981
17.14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóngbộ494.047489.110485.326
17.15Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngbộ228.962225.963223.667
17.16Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 2 bóngbộ395.266391.388388.414
17.17Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 3 bóngbộ361.560356.800353.151
17.18Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 4 bóngbộ453.670448.203444.013
17.19Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngbộ1.610.3051.607.3091.605.011
17.20Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngbộ2.201.3902.197.8652.195.161
17.21Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngbộ3.344.0453.338.2253.333.767
17.22Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngbộ4.638.3544.632.1834.627.454
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
17.23Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtbộ227.227224.054221.620
17.24Lắp đặt đèn đũabộ254.683251.158248.455
17.25Lắp đặt đèn cổ cỏbộ126.861124.042121.879
17.26Lắp đặt đèn trang trí nổibộ330.441328.325326.703
17.27Lắp đặt đèn trang trí âm trầnbộ348.427345.783343.757
17.28Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤26mmm43.03642.33041.790
17.29Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤35mmm56.89356.01355.338
17.30Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤40mmm75.68774.63073.818
17.31Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmm89.07387.83986.895
17.32Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤66mmm108.460107.139106.125
17.33Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤80mmm132.195130.785129.704
17.34Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤26mmm84.78482.13980.112
17.35Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤35mmm102.42899.43097.134
17.36Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤40mmm128.812125.287122.584
17.37Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤50mmm153.539149.306146.062
17.38Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤66mmm182.390177.628173.982
17.39Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤80mmm219.376213.910209.723
17.40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mmm22.19821.70521.326
17.41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mmm26.34925.74925.289
17.42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤34mmm31.95331.26530.740
17.43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤48mmm45.47544.66644.043
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
17.44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤76mmm60.47459.52158.791
17.45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤90mmm88.08786.97686.125
17.46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mmm54.33152.39350.906
17.47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mmm71.53568.89166.864
17.48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤34mmm83.17080.17177.876
17.49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤48mmm106.432102.906100.202
17.50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤76mmm130.892126.837123.729
17.51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤90mmm168.758164.174160.661
17.52Lắp đặt sứ các loạisứ
(hoặc sứ nguyên bộ)
21.36520.48319.807
17.53Lắp đặt sứ tai mèosứ
(hoặc sứ nguyên bộ)
25.96124.90424.093
17.54Lắp đặt sứ hạ thể loại 2 sứsứ
(hoặc sứ nguyên bộ)
104.921101.04398.069
17.55Lắp đặt sứ hạ thể loại 3 sứsứ
(hoặc sứ nguyên bộ)
146.431140.965136.775
17.56Lắp đặt sứ hạ thể loại 4 sứsứ
(hoặc sứ nguyên bộ)
206.465198.705192.761
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
17.57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤40cm²hộp83.67880.32977.762
17.58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤225 cm²hộp100.98297.27994.442
17.59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤500 cm²hộp116.128111.719108.341
17.60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤1600 cm²hộp303.166297.876293.822
17.61Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm²m8.7378.4558.237
17.62Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0 mm²m11.30910.95610.685
17.63Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5 mm²m23.71823.29522.970
17.64Lắp đặt dây đơn ≤ 6 mm²m30.70830.23229.866
17.65Lắp đặt dây đơn ≤ 10 mm²m53.78853.25952.854
17.66Lắp đặt dây đơn ≤ 25 mm²m114.554113.920113.433
17.67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1 mm²m19.25018.84418.532
17.68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4 mm²m26.67026.17625.796
17.69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10 mm²m78.91578.33577.888
17.70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25 mm²m122.632121.911121.354
17.71Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1 mm²m23.14622.72222.396
17.72Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3 mm²m55.51754.98854.583
17.73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1 mm²m24.46024.02023.681
17.74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3 mm²m42.53241.98641.566
17.75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10 mm²m158.644157.818157.179
17.76Lắp đặt công tắc 1 hạtcái36.75835.34734.267
17.77Lắp đặt ổ cắm đơncái70.38768.97767.895
17.78Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampebộ186.888183.362180.659
17.79Lắp đặt các automat 3 pha ≤10Acái322.465319.290316.858
17.80Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Acái507.411502.121498.067
17.81Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵncái1.747.7231.744.9031.742.739
18Lắp đặt thiết bị nước
18.1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính ≤25mm100m8.289.8488.104.7137.962.823
18.2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 32mm100m10.235.73710.017.1039.849.535
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
18.3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 40mm100m12.429.55212.179.18111.987.291
18.4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 50mm100m14.388.95714.113.90113.903.090
18.5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 15mm100m2.632.0042.536.6152.463.507
18.6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 20mm100m3.007.4812.907.3322.830.576
18.7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 25mm100m3.079.6582.977.5702.899.328
18.8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 32mm100m3.409.8053.304.8953.224.489
18.9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 40mm100m5.012.3694.880.6584.779.713
18.10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 50mm100m5.733.6645.600.1905.497.895
18.11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 67mm100m6.134.0555.990.8845.881.154
18.12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 76mm100m6.791.9526.629.5656.505.105
18.13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm100m7.790.3507.600.1027.454.292
18.14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 100mm100m11.034.94810.832.00610.676.466
18.15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 110mm100m12.160.33311.937.11411.766.033
18.16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - đường kính 150mm100m17.666.76517.392.76617.182.767
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
18.17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 15mmcái32.68831.45530.509
18.18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 20mmcái48.86546.92645.438
18.19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 25mmcái54.71252.59750.974
18.20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 32mmcái65.37662.90861.017
18.21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 40mmcái78.10375.28173.118
18.22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 50mmcái92.19489.19786.901
18.23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmcái121.410118.060115.492
18.24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 76mmcái234.108230.405227.567
18.25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 89mmcái150.291146.411143.438
18.26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - đường kính 100mmcái190.148186.094182.985
18.27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmcái32.79531.91531.240
18.28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 100mmcái38.71337.65536.845
18.29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 125mmcái63.66462.51761.639
18.30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 150mmcái130.152128.743127.662
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
18.31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 200mmcái201.876200.290199.074
18.32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 250mmcái222.490220.814219.529
18.33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 15mmcái17.11516.41115.870
18.34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmcái21.80420.92320.247
18.35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 25mmcái25.86524.80823.997
18.36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 32mmcái31.60730.37429.428
18.37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 40mmcái36.19934.78933.708
18.38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 50mmcái41.03339.44538.231
18.39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 67mmcái54.90752.79051.169
18.40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 76mmcái65.88263.41461.523
18.41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 89mmcái75.42672.60470.443
18.42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 100mmcái86.15582.98280.549
18.43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 15mmcái12.44111.94611.568
18.44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 20mmcái13.72013.17512.757
18.45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 25mmcái16.12815.49415.007
18.46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 32mmcái19.22018.51617.976
18.47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 40mmcái23.94223.05922.384
18.48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 50mmcái27.25926.29025.545
18.49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 67mmcái34.69633.63832.828
18.50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 76mmcái46.73045.49644.549
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
18.51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 89mmcái53.74252.33151.251
18.52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 100mmcái75.10573.34371.990
18.53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 110mmcái79.02077.08075.594
18.54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 150mmcái96.96694.49892.605
18.55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 200mmcái116.943113.594111.025
18.56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - đường kính 250mmcái137.025132.794129.550
18.57Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 15mmcái23.73023.02422.484
18.58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 20mmcái29.24828.36627.691
18.59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 25mmcái49.46848.05946.978
18.60Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 30mmcái61.87960.29159.077
18.61Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 40mmcái74.69472.75571.268
18.62Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 50mmcái104.644102.529100.906
18.63Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 67mmcái147.324145.033143.276
18.64Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 76mmcái190.848188.379186.489
18.65Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 89mmcái222.016219.371217.345
18.66Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmcái306.815303.819301.521
18.67Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmcái393.852390.502387.935
18.68Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 150mmcái713.838709.608706.364
18.69Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - đường kính 200mmcái947.873943.110939.463
18.70Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mmcái1.312.1171.306.1221.301.527
18.71Lắp đặt chậu rửa 1 vòibộ871.493862.676855.920
18.72Lắp đặt chậu rửa 2 vòibộ1.874.6971.864.1191.856.010
18.73Lắp đặt thuyền tắm có hương senbộ5.973.8695.947.4205.927.152
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
18.74Lắp đặt thuyền tắm không hương senbộ5.239.4585.211.2485.189.625
18.75Lắp đặt xí bệtbộ4.298.0334.271.5864.251.315
18.76Lắp đặt xí xómbộ2.562.9912.536.5442.522.710
18.77Lắp đặt chậu tiểu nambộ2.884.7722.858.3252.838.055
18.78Lắp đặt chậu tiểu nữbộ4.298.0334.271.5864.251.315
18.79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senbộ2.032.1542.028.6272.025.925
18.80Lắp đặt vòi rửa 1 vòibộ167.339164.341162.043
18.81Lắp đặt vòi rửa 2 vòibộ436.121432.594429.892
18.82Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngbộ4.513.2104.474.7734.445.312
18.83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmcái124.938122.118119.954
18.84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmcái195.505192.155189.587
18.85Lắp đặt gương soicái539.156536.866535.109
18.86Lắp đặt kệ kínhcái178.438176.146174.391
18.87Lắp đặt giá treocái163.098161.511160.295
18.88Lắp đặt hộp đựng xà phòngcái60.03558.44957.232
18.89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhcái132.317130.024128.269
19Công tác đào, đắp đất
19.1Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIm³277.555266.748257.096
19.2Đào móng cột, trụ, hồ kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIm³402.796387.110373.105
19.3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIm³308.020296.025285.315
19.4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngm³189.551182.170175.579
19.5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤ 1,50T/m³m³230.167221.206213.201
19.6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngm³632.777626.847621.550
19.7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³ - Cấp đất II100m³3.216.3373.141.6043.077.599
19.8Đào móng bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II100m³2.759.8132.701.4112.651.904
19.9San dâm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,85100m³638.924629.351625.114
STTNội dung công việcĐơn vịGiá tổng hợp (đồng)
TP. Đà Lạt, Bảo LộcHuyện Di Linh, Đức TrọngCác huyện còn lại
19.10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3100m³960.903940.833929.132
19.11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85100m³1.023.8621.002.536990.177
19.12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIm³209.861201.688194.390
19.13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất II100m³1.298.1161.286.8911.281.360
19.14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất Im³152.318146.386141.090
19.15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất I100m³1.104.8971.095.7291.091.374
19.16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất Im³152.318146.386141.090
19.17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất I100m³1.104.8971.095.7291.091.374
19.18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIm³264.018253.736244.554
19.19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất III100m³1.513.0371.499.5781.492.754
Mục lục Bấm để đi tới điều