vanban.org

Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Trích yếu Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/04/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/04/2019 Thay thế: 03/2019/QĐ-UBND · 13/03/2019
Lâm Đồng Ban hành 03/06/2015 Hiệu lực 13/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 45/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Trích yếu Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 44/2015/QĐ-UBND
05/04/201903/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/06/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 05/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/04/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI BIỆT THỰ, NHÀ Ở, NHÀ KÍNH VÀ ĐƠN GIÁ CẤU KIỆN TỔNG HỢP ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN LÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 và Luật số 31/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, làm cơ sở:

a) Tính lệ phí trước bạ;

b) Tính thuế xây dựng cơ bản;

c) Tính bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất;

d) Tính giá bán nhà thuộc sở hữu nhà nước;

đ) Tính giá trị tài sản là nhà, công trình xây dựng của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập;

2. Nguyên tắc và phương pháp xác định:

a) Đơn giá ban hành tại phụ lục kèm theo Quyết định này là đơn giá chuẩn trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Đối với vùng sâu, vùng xa có điều kiện giao thông khó khăn, hoặc địa hình hiểm trở phải đầu tư chi phí để san ủi mặt bằng (khối lượng lớn) hoặc phải chuyên chở vật liệu bằng phương tiện thô sơ thì được cộng thêm tối đa không quá 10% so với mức giá quy định trong bảng đơn giá.

Những cấu kiện không có trong bảng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này thì trong quá trình thực hiện được phép vận dụng tương đương (nếu cùng điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật) hoặc xây dựng đơn giá riêng (trên cơ sở bộ Định mức xây dựng do Bộ Xây dựng công bố và Công bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm xác định đơn giá) gửi Liên Sở Xây dựng - Tài chính xem xét, giải quyết.

b) Việc xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng phải căn cứ vào tình hình cụ thể để áp dụng phương pháp tính và đơn giá theo nguyên tắc sau:

- Cấp hạng nhà: thực hiện theo Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở. Trường hợp không thể đánh giá cấp hạng nhà theo Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng (do công trình trong thực tế có khác biệt so với quy định tại Quy chuẩn Xây dựng và Thông tư 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993) thì phải tiến hành tính toán khối lượng cụ thể để áp dụng đơn giá cấu kiện tổng hợp.

- Đối với công trình có sử dụng các loại vật liệu xây dựng thấp hoặc cao cấp hơn loại vật liệu xây dựng của cấp hạng nhà đã quy định thì tính toán theo đơn giá cấp hạng nhà đã quy định; sau đó trừ (-) đi hoặc cộng (+) thêm phần giá trị chênh lệch do đầu tư loại vật liệu xây dựng thấp hoặc cao cấp hơn loại vật liệu xây dựng của cấp hạng nhà.

(Kèm theo Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3.

1. Giao Sở Xây dựng phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi và giám sát quá trình thực hiện Quyết định này.

2. Khi giá cả thị trường (như: vật liệu, nhân công,...) thay đổi làm cho đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này không còn phù hợp (tăng hoặc giảm từ 20% trở lên), thì các cấp, các ngành đề xuất Sở Xây dựng để phối hợp Sở Tài chính xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

3. Các trường hợp đang thực hiện dở dang trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa hoàn thành việc thanh toán thì thực hiện theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./

Phụ lục 1

Đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT Loại nhà Đơn giá xây dựng mới
(đồng/m2 sử dụng)
Tp. Đà Lạt, Bảo Lộc Huyện Đức Trọng - Di Linh Các huyện
còn lại
1 Biệt thự:      
  + Hạng 1 5.135.000 4.835.000 4.640.000
  + Hạng 2 5.930.000 5.585.000 5.360.000
  + Hạng 3 6.690.000 6.300.000 6.050.000
  + Hạng 4 7.295.000 6.870.000 6.595.000
2 Nhà ở:      
  + Cấp 1 5.150.000 4.825.000 4.620.000
  + Cấp 2 4.555.000 4.245.000 4.065.000
  + Cấp 3 3.465.000 3.390.000 3.265.000
  + Cấp 4A 2.360.000 2.215.000 2.140.000
  + Cấp 4B 2.125.000 1.995.000 1.925.000
  + Cấp 4C 1.695.000 1.590.000 1.535.000
3 Nhà ở tạm:      
  + Tạm loại A 1.135.000 1.065.000 1.025.000
  + Tạm loại B 995.000 930.000 895.000
  + Tạm loại C 770.000 725.000 695.000
  + Tạm loại D 660.000 620.000 595.000
  + Tạm loại E 610.000 575.000 550.000

Nhà ở cấp 4:

+ Cấp 4A: Móng xây gạch, đá; Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Trần gỗ lambri, ván ép hoặc nhựa. Nền lát xi măng, ceramic,... Cửa gỗ thường. Điện đi nổi. Tắm, xí thường. Hoàn thiện, trang thiết bị tiện nghi ở mức độ bình thường.

+ Cấp 4B: Móng xây gạch, đá. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Trần ván ép, nhựa; Nền láng xi măng. Hoàn thiện, trang thiết bị vệ sinh ở mức tối thiểu.

+ Cấp 4C: Móng xây gạch, đá. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Không có trần, hoặc có trần làm bằng cót ép. Nền láng xi măng hoặc đất. Hoàn thiện ở mức đơn giản. Khu vệ sinh trang bị ở mức tối thiểu hoặc tách rời nhà ở.

Nhà ở tạm:

+ Tạm loại A: Móng xây gạch, đá vữa nghèo. Cột gỗ, tre. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, kết hợp gỗ ván xẻ, ván ép. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng. Nền lát gạch xi măng, láng xi măng. Cửa gỗ ván tạp. Trần ván ép, cót. Điện đi nổi, kéo tạm. Nước sinh hoạt bố trí theo cụm công cộng.

+ Tạm loại B: Móng xây gạch, đá vữa nghèo. Cột gỗ, tre. Vách gỗ ván xẻ, ván ép. Mái lợp tôn kẽm, tôn fĩbrô xi măng. Nền đất.

+ Tạm loại C: Móng xây đơn giản. Cột gỗ, tre. Vách gỗ ván tạp, phên đan nứa,...Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng. Nền đất.

+ Tạm loại D: Nhà tạm, đơn giản. Cột gỗ, tre. Vách phên nứa, lồ ô,...Mái lợp giấy dầu, các loại lá. Nền đất.

+ Tạm loại E: Nhà bếp, vệ sinh tạm bợ, chuồng, trại chăn nuôi,...

Phụ lục 2

Đơn giá xây dựng mới nhà kính đơn giá xây dựng mới nhà kính

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT Loại nhà Đơn giá xây dựng mới (đồng/m2 sử dụng)
Thành phố Đà Lạt-Bảo Lộc Huyện Đức Trọng - Di Linh Các huyện còn lại
01 Nhà kính vòm khung sắt 153.000 152.000 150.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, trụ, đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng sắt V50mm, chân trụ bằng BT đá 1x2 có sắt ống phi 27mm).
02 Nhà kính vòm khung hỗn hợp 123.000 122.000 120.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, toàn bộ trụ bằng sắt V50mm, chân trụ bằng bê tông đá 1x2cm có sắt ống Ø 21mm; đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng vật liệu khác).
03 Nhà kính khung tre 93.000 92.000 90.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, trụ, đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng tre; chân trụ bằng bê tông đá 1x2cm và có sắt trong chân trụ).
Phụ lục 3

Bảng đơn giá cấu kiện tổng hợp bảng đơn giá cấu kiện tổng hợp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 06 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

 (Đơn vị tính: đồng)

Mã hiệu Tên công tác Đơn vị tính Khu vực Đà Lạt - Bảo Lộc Khu vực Đức Trọng - Di Linh Khu vực các huyện còn lại
1 Công tác bê tông        
1.1 Bê tông lót móng gạch vỡ M.50 m3 898.000 840.000 805.000
1.2 Bê tông lót móng gạch vỡ M.75 m3 994.000 942.000 908.000
1.3 Bê tông móng đá 4x6 M.75 m3 1.226.000 1.165.000 1.123.000
1.4 Bê tông móng đá 4x6 M.100 m3 1.371.000 1.314.000 1.268.000
1.5 Bê tông móng đá 1x2 M.200 rộng ≤ 250cm m3 1.771.000 1.739.000 1.693.000
1.6 Bê tông nền đá 4x6 M.100 m3 1.362.000 1.307.000 1.263.000
1.7 Bê tông nền đá 1x2 M.150 m3 1.516.000 1.471.000 1.426.000
1.8 Bê tông nền đá 1x2 M.200 m3 1.623.000 1.585.000 1.540.000
1.9 Bê tông tường đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m m3 2.571.000 2.435.000 2.332.000
1.10 Bê tông tường đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m m3 2.830.000 2.675.000 2.551.000
1.11 Bê tông tường đá 1x2 M.200, dày ≤ 45 cm, cao ≤ 4m m3 2.747.000 2.621.000 2.517.000
1.12 Bê tông tường đá 1x2 M.200, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m m3 2.943.000 2.794.000 2.670.000
1.13 Bê tông cột đá 1x2, M.150, cao ≤ 4m, tiết diện ≤ 0,1 m2 m3 2.703.000 2.568.000 2.440.000
1.14 Bê tông cột đá 1x2, M.150, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1 m2 m3 2.787.000 2.638.000 2.498.000
1.15 Bê tông cột đá 1x2, M.200, cao ≤ 4m, tiết diện ≤ 0,1 m2 m3 2.742.000 2.611.000 2.482.000
1.16 Bê tông cột đá 1x2, M.200, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1 m2 m3 2.898.000 2.756.000 2.616.000
1.17 Bê tông Xà, Dầm, giằng, đá 1x2, M.150 m3 2.342.000 2.244.000 2.138.000
1.18 Bê tông Xà, Dầm, giằng, đá 1x2, M.200 m3 2.477.000 2.386.000 2.280.000
1.19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M.150 m3 1.984.000 1.915.000 1.840.000
1.20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M.200 m3 2.118.000 2.057.000 1.983.000
1.21 Bê tông lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.150 m3 2.385.000 2.282.000 2.172.000
1.22 Bê tông lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.200 m3 2.519.000 2.425.000 2.315.000
1.23 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M.150 m3 2.111.000 2.032.000 1.946.000
1.24 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M.200 m3 2.246.000 2.174.000 2.088.000
1.25 Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.150 m3 2.163.000 2.079.000 1.989.000
1.26 Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.200 m3 2.298.000 2.222.000 2.131.000
1.27 Bê tông đài nước đá 1x2, M 250 m3 3.067.000 2.947.000 2.800.000
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép        
2.1 Cốt thép móng Ø ≤ 10mm tấn 23.602.000 23.905.000 23.590.000
2.2 Cốt thép móng Ø ≤ 18mm tấn 22.619.000 22.318.000 22.051.000
2.3 Cốt thép móng Ø > 18mm tấn 22.058.000 21.806.000 21.593.000
2.4 Cốt thép tường Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m tấn 24.304.000 24.548.000 24.170.000
2.5 Cốt thép tường Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m tấn 24.477.000 24.708.000 24.316.000
2.6 Cốt thép tường Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m tấn 23.479.000 23.106.000 22.763.000
2.7 Cốt thép tường Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m tấn 23.827.000 23.426.000 23.053.000
2.8 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m tấn 25.085.000 25.264.000 24.817.000
2.9 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m tấn 25.221.000 25.390.000 24.932.000
2.10 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m tấn 23.144.000 22.799.000 22.486.000
2.11 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m tấn 23.292.000 22.936.000 22.611.000
2.12 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø > 18mm, cao ≤ 4m tấn 23.011.000 22.684.000 22.391.000
2.13 Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø > 18mm, cao ≤ 16m tấn 23.071.000 22.740.000 22.442.000
2.14 Cốt thép sàn mái Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m tấn 24.610.000 24.829.000 24.424.000
2.15 Cốt thép sàn mái Ø > 10mm, cao ≤ 16m tấn 23.410.000 23.056.000 22.717.000
2.16 Cốt thép cầu thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m tấn 25.671.000 25.801.000 25.302.000
2.17 Cốt thép cầu thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m tấn 25.811.000 25.930.000 25.419.000
2.18 Cốt thép cầu thang Ø > 10mm, cao ≤ 4m tấn 24.464.000 24.009.000 23.578.000
2.19 Cốt thép cầu thang Ø > 10mm, cao ≤ 16m tấn 24.566.000 24.104.000 23.665.000
2.20 Cốt thép cột trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m tấn 24.684.000 24.896.000 24.485.000
2.21 Cốt thép cột trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m tấn 24.824.000 25.025.000 24.602.000
2.22 Cốt thép cột trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m tấn 23.155.000 22.810.000 22.497.000
2.23 Cốt thép cột trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m tấn 23.243.000 22.892.000 22.572.000
2.24 Cốt thép cột trụ Ø > 18mm, cao ≤ 4m tấn 22.845.000 22.533.000 22.255.000
2.25 Cốt thép cột trụ Ø > 18mm, cao ≤ 16m tấn 22.996.000 22.672.000 22.382.000
2.26 Cốt thép đài nước Ø ≤ 10mm, cao ≤ 15m tấn 31.111.000 30.787.000 20.807.000
2.27 Cốt thép đài nước Ø ≤ 18mm, cao ≤ 15m tấn 31.067.000 30.052.000 29.025.000
3 Công tác xây        
3.1 Xây đá chẻ        
3.1.1 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, M.50 m3 1.187.000 1.105.000 1.067.000
3.1.2 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, M.75 m3 1.241.000 1.162.000 1.123.000
3.1.3 Xây móng đá chẻ 20x20x25, M50 m3 997.000 937.000 898.000
3.1.4 Xây móng đá chẻ 20x20x25, M75 m3 1.069.000 991.000 953.000
3.1.5 Xây tường đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m m3 1.216.000 1.132.000 1.092.000
3.1.6 Xây tường đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m m3 1.306.000 1.215.000 1.171.000
3.1.7 Xây tường đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m m3 1.048.000 978.000 937.000
3.1.8 Xây tường đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao > 2m m3 1.128.000 1.038.000 994.000
3.1.9 Xây trụ đá chẻ 10x10x20 M.50 m3 2.705.000 2.566.000 2.444.000
3.1.10 Xây trụ đá chẻ 10x10x20 M.75 m3 2.766.000 2.630.000 2.508.000
3.2 Xây Gạch thẻ 4x8x19cm        
3.2.1 Xây móng gạch thẻ dày ≤ 30cm, M.50 m3 2.339.000 1.959.000 1.896.000
3.2.2 Xây tường gạch thẻ dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m m3 2.609.000 2.166.000 2.093.000
3.2.3 Xây tường gạch thẻ dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m m3 2.757.000 2.302.000 2.218.000
3.2.4 Xây tường gạch thẻ dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m m3 2.367.000 1.984.000 1.919.000
3.2.5 Xây tường gạch thẻ dày ≤30, M.50, cao ≤ 16m m3 2.396.000 2.014.000 1.944.000
3.2.6 Xây trụ gạch thẻ 4x8x19 vữa M.50, cao ≤ 4m m3 2.994.000 2.568.000 2.441.000
3.3 Xây Gạch ống 8x8x19cm        
3.3.1 Xây tường dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m m3 1.759.000 1.353.000 1.300.000
3.3.2 Xây tường dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m m3 1.857.000 1.443.000 1.383.000
3.3.3 Xây tường dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m m3 1.662.000 1.280.000 1.233.000
3.3.4 Xây tường dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 16m m3 1.745.000 1.355.000 1.303.000
3.4 Xây gạch thông gió        
3.4.1 Xây gạch thông gió 20x20cm m2 451.000 435.000 419.000
3.4.2 Xây gạch thông gió 30x30cm (các loại) m2 376.000 358.000 341.000
3.5 Xây đá hộc        
3.5.1 Xây móng đá hộc M.50, chiều dày ≤ 60 cm m3 1.095.000 1.038.000 986.000
3.5.2 Xây tường thẳng M.50, dày ≤ 60cm cao ≤ 2m m3 1.171.000 1.107.000 1.049.000
3.5.3 Xây trụ, cột M.50, cao ≤ 2m m3 1.758.000 1.647.000 1.540.000
3.5.4 Xây trụ, cột M.50, cao > 2m m3 2.628.000 2.445.000 2.261.000
3.5.5 Xây mặt bằng m3 1.147.000 1.085.000 1.029.000
3.5.6 Xây mái dốc thẳng m3 1.180.000 1.116.000 1.057.000
3.5.7 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng m3 591.000 568.000 531.000
3.5.8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng m3 530.000 513.000 480.000
3.5.9 Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng m3 586.000 565.000 533.000
3.5.10 Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng m3 753.000 718.000 671.000
4 Công tác ván khuôn        
4.1 Ván khuôn móng tròn, đa giác 100m2 26.607.000 24.199.000 22.886.000
4.2 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật 100m2 18.940.000 17.202.000 16.402.000
4.3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100m2 21.012.000 19.052.000 18.135.000
4.4 Ván khuôn cột tròn 100m2 38.621.000 35.111.000 32.846.000
4.5 Ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 25.392.000 22.994.000 22.006.000
4.6 Ván khuôn sàn, mái 100m2 20.212.000 18.294.000 17.519.000
4.7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 20.706.000 18.745.000 17.927.000
4.8 Ván khuôn cầu thang thường 100m2 27.903.000 25.306.000 23.990.000
4.9 Ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc 100m2 48.148.000 43.734.000 41.029.000
4.10 Ván khuôn tường thẳng dày ≤ 45cm 100m2 18.968.000 17.202.000 16.403.000
4.11 Ván khuôn mái bờ kênh mương 100m2 12.955.000 11.722.000 11.382.000
5 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ        
5.1 Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 6,9m m3 12.599.000 12.058.000 11.840.000
5.2 Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 8,1m m3 13.141.000 12.543.000 12.262.000
5.3 Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 9,0m m3 13.323.000 12.717.000 12.429.000
5.4 Vì kèo mái ngói khẩu độ > 9,0m m3 13.135.000 12.507.000 12.192.000
5.5 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 4,0m m3 12.898.000 12.349.000 12.121.000
5.6 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 5,7m m3 13.006.000 12.442.000 12.198.000
5.7 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 6,9m m3 12.770.000 12.190.000 11.927.000
5.8 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 8,1m m3 13.071.000 12.469.000 12.182.000
5.9 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 9,0m m3 13.407.000 12.800.000 12.511.000
5.10 Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ > 9,0m m3 13.676.000 13.048.000 12.738.000
5.11 Xà gồ mái thẳng m3 9.842.000 9.419.000 9.312.000
5.12 Xà gồ mái nối, mái góc m3 9.927.000 9.497.000 9.383.000
5.13 Cầu phong m3 9.797.000 9.376.000 9.272.000
6 Công tác làm cầu gỗ        
6.1 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 6,0m m3 10.051.000 9.661.000 9.599.000
6.2 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 9,0m m3 10.161.000 9.765.000 9.696.000
6.3 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu > 9,0m m3 10.297.000 9.893.000 9.817.000
6.4 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ - cầu gỗ m3 12.895.000 12.259.000 11.944.000
6.5 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu gỗ m3 10.172.000 9.741.000 9.640.000
6.6 Sản xuất, lắp dựng gỗ băng lăn của cầu gỗ m3 11.024.000 10.556.000 10.416.000
6.7 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ - cầu gỗ m3 11.880.000 11.308.000 11.059.000
7 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại        
7.1 Lắp dựng khuôn cửa đơn md 54.000 50.000 46.000
7.2 Lắp dựng khuôn cửa kép md 79.000 72.000 66.000
7.3 Lắp dựng cửa vào khuôn m2 76.000 70.000 63.000
7.4 Lắp cửa không có khuôn m2 172.000 158.000 147.000
8 SXLD cấu kiện sắt thép        
8.1 SX Vì kèo thép hình khẩu độ 18÷24m tấn 41.871.000 40.659.000 39.577.000
8.2 SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 36m tấn 39.966.000 38.891.000 37.945.000
8.3 SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9m tấn 46.476.000 45.014.000 43.635.000
8.4 SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 12m tấn 42.525.000 41.301.000 40.164.000
8.5 SX Vì kèo thép hình khẩu độ < 18m tấn 40.315.000 39.223.000 38.221.000
8.6 SX cột bằng thép hình tấn 32.969.000 32.448.000 32.059.000
8.7 SX giằng mái tấn 32.167.000 31.635.000 31.215.000
8.8 SX xà gồ thép tấn 28.026.000 27.721.000 27.532.000
8.9 SX thang sắt tấn 36.843.000 35.737.000 34.707.000
8.10 SX lan can sắt tấn 39.538.000 38.306.000 37.145.000
8.11 SX cửa sổ trời (cửa sắt) tấn 45.638.000 44.008.000 42.422.000
8.12 SX hàng rào song sắt m2 1.003.000 958.000 912.000
8.13 Hàng rào kẽm gai 20 x 20 - cọc thép 50x50x0,5 m2 139.000 137.000 135.000
8.14 Hàng rào kẽm gai kéo dọc 20-5 hàng -  cọc gỗ tròn m2 44.000 43.000 41.000
8.15 Hàng rào lưới B40, cao 1,2m - cọc thép 50x50x0,5 m2 163.000 160.000 157.000
8.16 Hàng rào lưới B40, cao 1,2m - cọc gỗ tròn m2 87.000 84.000 81.000
8.17 Lắp dựng cột thép các loại tấn 5.765.000 5.390.000 5.037.000
8.18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m tấn 4.363.000 4.104.000 3.882.000
8.19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m tấn 4.932.000 4.644.000 4.397.000
8.20 Lắp dựng lan can sắt m2 191.000 176.000 162.000
9 Công tác Mái        
9.1 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m 100m2 27.902.000 27.275.000 26.962.000
9.2 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m 100m2 28.282.000 27.625.000 27.279.000
9.3 Lợp mái fibrociment 100m2 8.115.000 7.901.000 7.705.000
9.4 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 394.000 378.000 364.000
9.5 Lợp mái tôn tráng kẽm sóng tròn, chiều dài ≤ 2m 100m2 17.097.000 16.861.000 16.688.000
9.6 Lợp mái tôn tráng kẽm sóng vuông, chiều dài ≤ 2m 100m2 18.691.000 18.447.000 18.274.000
10 Công tác Trát        
10.1 Trát Tường ngoài dày 1cm m2 85.000 79.000 72.000
10.2 Trát Tường ngoài dày 1,5cm m2 104.000 96.000 88.000
10.3 Trát Tường ngoài dày 2cm m2 130.000 120.000 111.000
10.4 Trát Tường trong dày 1cm m2 61.000 56.000 52.000
10.5 Trát Tường trong dày 1,5cm m2 82.000 76.000 70.000
10.6 Trát Tường trong dày 2cm m2 95.000 87.000 81.000
10.7 Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1cm m2 174.000 160.000 145.000
10.8 Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm m2 186.000 170.000 155.000
10.9 Trát xà dầm m2 149.000 136.000 125.000
10.10 Trát trần m2 202.000 185.000 169.000
10.11 Trát gờ chỉ md 46.000 42.000 38.000
10.12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang m2 97.000 89.000 82.000
10.13 Trát vẩy tường chống vang m2 153.000 142.000 132.000
10.14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường m2 122.000 112.000 102.000
10.15 Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm m2 1.147.000 1.053.000 963.000
10.16 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1cm m2 641.000 591.000 543.000
10.17 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1,5cm m2 653.000 602.000 554.000
10.18 Trát granitô tường m2 478.000 443.000 410.000
10.19 Trát granitô trụ, cột m2 997.000 915.000 837.000
10.20 Trát đá rửa tường m2 262.000 247.000 233.000
10.21 Trát đá rửa trụ, cột m2 365.000 341.000 317.000
10.22 Trát đá rửa thành sê nô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng m2 516.000 479.000 444.000
11 Công tác ốp gạch - đá        
11.1 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x250mm m2 471.000 446.000 420.000
11.2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x300mm m2 435.000 411.000 386.000
11.3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x300mm m2 403.000 381.000 360.000
11.4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm m2 434.000 412.000 391.000
11.5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x450mm m2 465.000 445.000 425.000
11.6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600mm m2 507.000 486.000 467.000
11.7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x300mm m2 468.000 448.000 428.000
11.8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x400mm m2 490.000 470.000 451.000
11.9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x500mm m2 520.000 501.000 483.000
11.10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường (có dùng chốt neo giữ bằng Inox) m2 835.000 800.000 768.000
11.11 Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,16m2 vào tường m2 1.152.000 1.094.000 1.041.000
11.12 Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,25m2 vào tường m2 1.093.000 1.039.000 988.000
11.13 Ốp đá cẩm thạch > 0,25m2 vào tường m2 1.163.000 1.111.000 1.064.000
11.14 Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,16m2 vào trụ, cột m2 1.281.000 1.212.000 1.148.000
11.15 Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột m2 1.216.000 1.150.000 1.089.000
11.16 Ốp đá cẩm thạch > 0,25m2 vào trụ, cột m2 1.277.000 1.215.000 1.158.000
11.17 Ốp đá hoa cương ≤ 0,16m2 vào tường m2 1.152.000 1.094.000 1.041.000
11.18 Ốp đá hoa cương ≤ 0,25m2 vào tường m2 1.093.000 1.039.000 988.000
11.19 Ốp đá hoa cương > 0,25m2 vào tường m2 1.031.000 980.000 933.000
11.20 Ốp đá hoa cương ≤ 0,16m2 vào trụ, cột m2 1.281.000 1.212.000 1.148.000
11.21 Ốp đá hoa cương ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột m2 1.216.000 1.150.000 1.089.000
11.22 Ốp đá hoa cương > 0,25m2 vào trụ, cột m2 1.145.000 1.084.000 1.027.000
11.23 Ốp đá rối vào tường m2 350.000 350.000 350.000
12 Công tác láng vữa        
12.1 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm m2 44.000 41.000 39.000
12.2 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm m2 65.000 60.000 57.000
12.3 Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm m2 52.000 48.000 46.000
12.4 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm m2 72.000 67.000 63.000
12.5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm m2 53.000 128.000 118.000
12.6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm m2 53.000 49.000 46.000
12.7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm m2 75.000 70.000 66.000
12.8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm m2 53.000 49.000 46.000
12.9 Láng hè dày 3cm m2 83.000 78.000 74.000
12.10 Láng granitô nền sàn m2 557.000 513.000 469.000
12.11 Láng granitô cầu thang m2 996.000 917.000 837.000
12.12 Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 1,5cm m2 243.000 232.000 221.000
12.13 Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 2cm m2 279.000 268.000 257.000
13 Công tác lát gạch - đá        
13.1 Lát gạch chỉ m2 97.000 94.000 91.000
13.2 Lát gạch thẻ m2 169.000 162.000 153.000
13.3 Lát sàn nền gạch men 200x200mm m2 242.000 234.000 228.000
13.4 Lát sàn nền gạch men 300x300mm m2 263.000 255.000 250.000
13.5 Lát sàn nền gạch men 400x400mm m2 255.000 246.000 241.000
13.6 Lát sàn nền gạch men 500x500mm m2 290.000 283.000 278.000
13.7 Lát sàn nền gạch men 600x600mm m2 344.000 337.000 332.000
13.8 Lát sàn nền đá granite 300x300mm m2 420.000 411.000 405.000
13.9 Lát sàn nền đá granite 400x400mm m2 506.000 497.000 492.000
13.10 Lát sàn nền đá granite 500x500mm m2 508.000 499.000 493.000
13.11 Lát sàn đá granite 600x600mm m2 504.000 496.000 490.000
13.12 Lát gạch ciment dày 3,5cm m2 168.000 163.000 159.000
13.13 Lát gạch đất nung 300x300mm m2 162.000 155.000 150.000
13.14 Lát gạch đất nung 400x400mm m2 158.000 152.000 147.000
13.15 Lát đá cẩm thạch ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn m2 671.000 650.000 639.000
13.16 Lát đá cẩm thạch ≤ 0,25 m2 vào nền, sàn m2 649.000 630.000 614.000
13.17 Lát đá cẩm thạch > 0,25 m2 vào nền, sàn m2 763.000 745.000 731.000
13.18 Lát đá hoa cương ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn m2 671.000 650.000 632.000
13.19 Lát đá hoa cương ≤ 0,25 m2 vào nền, sàn m2 649.000 630.000 614.000
13.20 Lát đá hoa cương > 0,25 m2 vào nền, sàn m2 628.000 610.000 596.000
13.21 Lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ các loại (Bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) m2 777.000 748.000 721.000
13.22 Lát nền đá rối vữa M75 m2 300.000 300.000 300.000
14 Công tác làm trần        
14.1 Làm trần gỗ dán, ván ép m2 246.000 236.000 232.000
14.2 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn m2 495.000 466.000 443.000
14.3 Làm trần lambri gỗ dày 1cm m2 824.000 762.000 711.000
14.4 Làm trần lambri gỗ dày 1,5cm m2 863.000 802.000 752.000
14.5 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 222.000 211.000 201.000
14.6 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao m2 240.000 228.000 217.000
15 Công tác làm mộc        
15.1 Làm vách ngăn bằng ván ép m2 153.000 144.000 136.000
15.2 Làm vách ngăn bằng gỗ ván khép kín dày 1,5cm m2 275.000 258.000 246.000
15.3 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép kín dày 2cm m2 308.000 290.000 279.000
15.4 Làm chân tường bằng gỗ 2x10cm md 69.000 64.000 59.000
15.5 Làm chân tường bằng gỗ 2x20cm md 98.000 91.000 86.000
15.6 Làm tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ md 136.000 127.000 122.000
15.7 Làm tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ md 278.000 258.000 243.000
15.8 Khung gỗ dầm sàn m3 12.086.000 11.476.000 11.188.000
15.9 Làm mặt sàn gỗ dày 2cm m2 539.000 501.000 470.000
15.10 Làm mặt sàn gỗ dày 3cm m2 632.000 591.000 560.000
15.11 Làm tường Lambri gỗ dày 1cm m2 509.000 469.000 434.000
15.12 Làm tường Lambri gỗ dày 1,5cm m2 556.000 514.000 479.000
15.13 Gia công đóng diềm mái dày 2cm bằng gỗ m2 280.000 265.000 256.000
15.14 Gia công đóng diềm mái dày 3cm bằng gỗ m2 384.000 364.000 355.000
16 Công tác sơn vôi        
16.1 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu m2 15.000 14.000 13.000
16.2 Quay vôi gai vào các kết cấu cao ≤ 4m m2 30.000 28.000 25.000
16.3 Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4m m2 37.000 34.000 31.000
16.4 Công tác bả bằng matit vào tường m2 71.000 65.000 59.000
16.5 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp m2 24.000 23.000 21.000
16.6 Sơn cửa panô bằng sơn tổng hợp m2 62.000 58.000 55.000
16.7 Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp m2 89.000 84.000 79.000
16.8 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp m2 65.000 61.000 57.000
16.9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp m2 44.000 42.000 39.000
16.10 Sơn tường trong nhà (đã bả) bằng sơn ICI Dulux m2 30.000 29.000 28.000
16.11 Sơn tường ngoài nhà (chưa bả) bằng sơn ICI Dulux m2 40.000 39.000 38.000
16.12 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux m2 36.000 35.000 34.000
16.13 Sơn tường ngoài nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux m2 48.000 47.000 45.000
16.14 Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux m2 45.000 44.000 42.000
17 Lắp đặt thiết bị điện        
17.1 Lắp đặt quạt điện (quạt trần) cái 1.171.000 1.156.000 1.145.000
17.2 Lắp đặt quạt thông gió (150x150mm đến 250x250mm) trên tường cái 397.000 388.000 380.000
17.3 Lắp đặt quạt thông gió (300x300mm đến 350x350mm) trên tường cái 517.000 506.000 496.000
17.4 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp bộ 197.000 193.000 189.000
17.5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 1 bóng bộ 234.000 226.000 218.000
17.6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 2 bóng bộ 370.000 357.000 345.000
17.7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 3 bóng bộ 487.000 472.000 457.000
17.8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng bộ 251.000 273.000 264.000
17.9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 2 bóng bộ 446.000 442.000 429.000
17.10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 3 bóng bộ 666.000 663.000 648.000
17.11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 4 bóng bộ 878.000 877.000 859.000
17.12 Lắp đặt các loại đèn chùm 10 bóng bộ 4.508.000 4.478.000 4.470.000
17.13 Lắp đặt các loại đèn chùm >10 bóng bộ 4.824.000 4.793.000 4.784.000
17.14 Lắp đặt các loại đèn tường kiểu ánh sáng hắt bộ 252.000 247.000 242.000
17.15 Lắp đặt các loại đèn trang trí nổi bộ 219.000 215.000 211.000
17.16 Lắp đặt các loại đèn trang trí âm trần bộ 104.000 99.000 95.000
17.17 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 15mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 21.000 19.000 18.000
17.18 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 27mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 30.000 28.000 27.000
17.19 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 34mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 38.000 36.000 34.000
17.20 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 48mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 53.000 51.000 49.000
17.21 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 76mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 54.000 51.000 48.000
17.22 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 90mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn md 67.000 64.000 61.000
17.23 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 15mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn md 69.000 64.000 58.000
17.24 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 27mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn md 95.000 88.000 81.000
17.25 Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 34mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn md 120.000 112.000 104.000
17.26 Lắp đặt sứ hạ thế các loại, rắc 1 sứ bộ 32.000 30.000 28.000
17.27 Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 2 sứ bộ 102.000 95.000 87.000
17.28 Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 3 sứ bộ 148.000 138.000 127.000
17.29 Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 4 sứ bộ 207.000 193.000 178.000
17.30 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,0mm2 md 12.000 11.000 11.000
17.31 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 md 17.000 16.000 15.000
17.32 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,0mm2 md 20.000 19.000 18.000
17.33 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2 md 22.000 21.000 20.000
17.34 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x3,0mm2 md 27.000 26.000 25.000
17.35 Lắp đặt dây đơn dẫn điện đơn 1x4,0mm2 md 30.000 29.000 28.000
17.36 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x6,0mm2 md 40.000 39.000 38.000
17.37 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10mm2 md 60.000 58.000 57.000
17.38 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch cái 77.000 71.000 66.000
17.39 Lắp đặt công tắc vào tường cái 45.000 42.000 39.000
17.40 Lắp đặt ổ cắm, cầu chì vào tường cái 68.000 66.000 63.000
17.41 Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều bộ 171.000 163.000 154.000
17.42 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha ≤ 10A cái 281.000 273.000 265.000
17.43 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha ≤ 50A cái 562.000 548.000 534.000
17.44 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn cái 1.945.000 1.925.000 1.914.000
18 Lắp đặt thiết bị nước        
18.1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 15mm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông 100m 9.200.000 8.635.000 8.049.000
18.2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 21mm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông 100m 9.223.000 8.659.000 8.073.000
18.3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø ≤ 25mm 100m 9.979.000 9.411.000 8.825.000
18.4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 32mm 100m 12.102.000 11.432.000 10.743.000
18.5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 40mm 100m 14.434.000 13.661.000 12.869.000
18.6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 50mm 100m 16.228.000 15.380.000 14.513.000
18.7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 15mm 100m 3.631.000 3.373.000 3.104.000
18.8 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 20mm 100m 4.016.000 3.744.000 3.461.000
18.9 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 25mm 100m 4.422.000 4.142.000 3.854.000
18.10 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 32mm 100m 4.990.000 4.698.000 4.402.000
18.11 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 40mm 100m 6.390.000 6.024.000 5.653.000
18.12 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 50mm 100m 7.139.000 6.764.000 6.387.000
18.13 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 67mm 100m 8.400.000 7.994.000 7.590.000
18.14 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 76mm 100m 10.988.000 10.520.000 10.061.000
18.15 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 89mm 100m 12.740.000 12.192.000 11.655.000
18.16 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 110mm 100m 16.776.000 16.123.000 15.492.000
18.17 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 150mm 100m 27.509.000 26.672.000 25.898.000
18.18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 505.000 491.000 477.000
18.19 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen bộ 6.438.000 6.371.000 6.330.000
18.20 Lắp đặt thuyền tắm không có hương sen bộ 6.116.000 6.048.000 6.005.000
18.21 Lắp đặt chậu xí bệt bộ 1.230.000 1.188.000 1.148.000
18.22 Lắp đặt chậu xí xổm bộ 775.000 736.000 695.000
18.23 Lắp đặt chậu tiểu nam bộ 750.000 710.000 670.000
18.24 Lắp đặt chậu tiểu nữ bộ 1.100.000 1.057.000 1.014.000
18.25 Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen) bộ 216.000 210.000 204.000
18.26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 157.000 152.000 148.000
18.27 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi bộ 230.000 224.000 218.000
18.28 Lắp đặt phễu thu nước Ø 50mm cái 77.000 73.000 68.000
18.29 Lắp đặt phễu thu nước Ø 100mm cái 93.000 88.000 83.000
18.30 Lắp đặt gương soi cái 159.000 154.000 150.000
18.31 Lắp đặt kệ kính cái 134.000 130.000 125.000
19 Công tác đào, đắp đất        
19.1 Đào móng băng bằng thủ công m3 231.000 213.000 192.000
19.2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công m3 336.000 309.000 279.000
19.3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công m3 257.000 236.000 213.000
19.4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công m3 189.000 174.000 157.000
19.5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công m3 192.000 177.000 160.000
19.6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công m3 286.000 275.000 264.000
19.7 Đào kênh mương bằng máy đào 100m3 3.234.000 3.049.000 2.851.000
19.8 Đào móng công trình bằng máy 100m3 2.999.000 2.833.000 2.657.000
19.9 San đầm đất mặt bằng bằng máy 100m3 1.023.000 986.000 951.000
19.10 Đào móng băng bằng thủ công m3 231.000 213.000 192.000
19.11 Đắp nền đường bằng máy 100m3 1.465.000 1.401.000 1.338.000
19.12 Đào ao hồ bằng thủ công m3 175.000 161.000 145.000
19.13 Đào ao hồ bằng máy 100m3 2.859.000 2.701.000 2.533.000
19.14 Đào xúc đất cấp II bằng thủ công 1m3 175.000 161.000 145.000
19.15 Đào xúc đất cấp II bằng máy đào 100m3 1.194.000 1.156.000 1.122.000
19.16 Đào xúc đất cấp I bằng thủ công 1m3 127.000 117.000 106.000
19.17 Đào xúc đất cấp I bằng máy đào 100m3 991.000 960.000 932.000
19.18 Đào xúc đất cấp III bằng thủ công 1m3 220.000 203.000 183.000
19.19 Đào xúc đất cấp III bằng máy đào 100m3 1.499.000 1.470.000 1.446.000
20 Sản xuất, lắp đặt        
20.1 Khung cửa (gỗ thông) md 128.000 128.000 128.000
20.2 Cửa sổ panô gỗ (gỗ thông) m2 1.700.000 1.700.000 1.700.000
20.3 Cửa đi panô gỗ (gỗ thông) m2 1.700.000 1.700.000 1.700.000
20.4 Cửa sổ gỗ kính (gỗ thông) m2 1.700.000 1.700.000 1.700.000
20.5 Cửa đi panô nhôm kính (cả khóa) m2 1.450.000 1.450.000 1.450.000
20.6 Cửa sổ panô nhôm kính m2 1.150.500 1.150.500 1.150.500
20.7 Vách nhôm kính m2 1.450.500 1.450.500 1.450.500
20.8 Cửa sổ ván nẹp gỗ nhóm IV m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.9 Cửa đi ván nẹp gỗ nhóm IV m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.10 Cửa sổ ván gỗ nhóm IV - kính m2 1.200.000 1.200.000 1.200.000
20.11 Cửa đi ván gỗ nhóm IV - kính m2 1.200.000 1.200.000 1.200.000
20.12 Cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm IV) m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.13 Cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm IV) m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.14 Cửa đi panô gỗ nhóm IV - kính m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.15 Cửa sổ gỗ nhóm IV - kính m2 1.300.000 1.300.000 1.300.000
20.16 Cửa sổ sắt kính trắng m2 1.250.000 1.250.000 1.250.000
20.17 Cửa sổ sắt kính màu m2 1.350.000 1.350.000 1.350.000
20.18 Cửa đi panô sắt kính trắng m2 1.350.000 1.350.000 1.350.000
20.19 Cửa đi panô sắt kính màu m2 1.450.000 1.450.000 1.450.000
20.20 Cửa sắt xếp m2 1.492.361 1.492.361 1.492.361
20.21 Cửa đi nhựa m2 252.525 252.525 252.525
20.22 Lắp đặt ô kháo tròn (Đài Loan-tốt) bộ 220.000 220.000 220.000
20.23 Lắp đặt kính vào cửa kính trắng dày 5ly m2 180.000 180.000 180.000
20.24 Lắp đặt kính vào cửa kính mờ dày 5 ly m2 210.000 210.000 210.000
20.25 Cửa đi khung sắt (chưa kính) m2 650.000 650.000 650.000
20.26 Cửa sổ khung sắt (Chưa kính) m2 650.000 650.000 650.000
20.27 Tay nắm ổ khóa chìm bộ 150.000 150.000 150.000
20.28 Máng xối tôn kẽm md 95.000 95.000 95.000
20.29 Cửa đi bản lề sàn kính 10 ly cường lực kết hợp khung nhôm hệ 100 m2 1.350.000 1.350.000 1.350.000
20.30 GCLD cửa sắt cuốn Đài Loan kéo tay m2 550.000 550.000 550.000

(Ghi chú: Mức giá quy định tại các điểm 20.16, 20.17, 20.18, 20.19, 20.21 nêu trên đã bao gồm khung, khung ngoại, kính, roan, bản lề).

Mục lục Bấm để đi tới điều