Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. — Quyết định 45/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/11/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/11/2022
Thay thế: Số: 31/2022/QĐ-UBND · 24/10/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
05/11/2022Số: 31/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
08/01/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY Đ ỊNHCHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường trên địa bàn tính Quảng Nam
Điều 3. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích
Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II
Điều 5. Trách nhiệm chung
Điều 6. Trách nhiệm và thấm quyền của UBND các cấp
Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của cơ quan quản lý nhà nước và tố chức chính trị xã hội
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
Điều 9. Trách nhiệm của các tố chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 10. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân
Chương IV — BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 13. Thấm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 14. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 15. Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 16. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 17. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Chương V
Điều 18. Báo cáo kết quá thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
Điều 19. Kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
Điều 20. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
Chương VI — KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 21. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 22. Trách nhiệm xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 23. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 24. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Chương VII — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU
Điều 26. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại
Điều 27. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
Điều 28. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại
Điều 29. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại
Điều 30. Đối tưọng được phép nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài vào
Điều 31. Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
Điều 32. Ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sử dụng phe liệu
Chương V — III
Điều 34. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường
Điều 35. Thẩm quyền thực hiện kiếm tra, thanh tra bảo vệ môi trường
Điều 36. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ mồi trường
Điều 37. Khen thưỏng về bảo vệ môi trường
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Trách nhiệm triển khai thực hiện
Điều 39
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy