Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang. — Quyết định 45/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và Cục thuế tỉnh tổ chức triển khai và hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất
Điều 5. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 6. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
Điều 7. Bồi thường đất ở
Điều 8. Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Bồi thường đối với đất và công trình trên đất thuộc hành lang an toàn lưới điện theo quy định tại Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17/8/2005
Điều 10. Bồi thường đất sử dụng tạm thời trong trường hợp Nhà nước không thu hồi đất
Điều 11. Bồi thường đất ở , đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 12. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 13. Xử lý trường hợp bồi thường, hỗ trợ đất và tài sản của các tổ chức là cơ quan, đơn vị Hành chính sự nghiệp của Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước phải di chuyển đến cơ sở mới
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 14. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 15. Bồi thường nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân
Điều 16. Bồi thường nhà, công trình do các cơ quan, đơn vị Nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng
Điều 17. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 18. Bồi thường vật kiến trúc và di chuyển mồ mả
Điều 19. Bồi thường đối với cây trồng, hoa màu và vật nuôi
Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật (lưới điện - trạm biến áp, đèn đường, cáp ngầm, hệ thống cấp, thoát nước...)
Điều 21. Đơn giá nhà, công trình và vật kiến trúc để tính bồi thường
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 22. Hỗ trợ di chuyển
Điều 23. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 24. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 25. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 26. Hỗ trợ đối với gia đình chính sách khi phải di chuyển chỗ ở (có giấy chứng nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền)
Điều 27. Chính sách khen thưởng
Điều 28. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 29. Điều kiện và tiêu chuẩn được tái định cư
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
Điều 30. Trình tự, thủ tục thu hồi đất
Điều 31. Quyết định thu hồi đất
Điều 32. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất
Điều 33. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 34. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 35. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 36. Lập, lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 37. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 38. Thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể và phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 39. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 40. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Điều 41. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 42. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 43. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Điều 44
Điều 45. Thu hồi giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà
Điều 46. Quyết toán phương án bồi thường.
Điều 47. Thu hồi đất trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận nhưng không đạt được sự thoả thuận với người sử dụng đất
Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong trường hợp nhà đầu tư thoả thuận với người sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Chương VII — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC ,
Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất
Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 51. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 5. 3 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 54. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy