Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 44/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/03/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 28/03/2023
Thay thế: 08/2023/QĐ-UBND · 15/03/2023
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
28/03/202308/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/10/202044/2020/QĐ-UBNDSửa đổi
30/11/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 44/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Chương II — PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 5. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân dưới đây được phân cấp quản lý
Điều 6. Nội dung giao công trình thủy lợi cho L iên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, Tổ chức thủy lợi cơ sở, Hợp tác xã, Tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác và bảo vệ
Điều 7. Lập kế hoạch xây dựng công trình thủy lợi
Chương III — KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 8. Khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi
Điều 9. Ứng dụng khoa học công nghệ về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Điều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn
Điều 11. Vận hành khai thác công trình thủy lợi
Chương IV — BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 12. Lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 13. Xử lý sự cố công trình thủy lợi
Điều 14. Thay đổi, bổ sung đối với công trình hiện có
Điều 15. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 16. Xác lập hành lang, cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình
Điều 17. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi
Điều 18. Trồng cây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 19. Xử lý đất đai, hoa màu, nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có nằm nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 20. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
Điều 21. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy lợi
Điều 22. Xử lý vi phạm
Chương V — DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH
Điều 23. Duy tu, bảo dưỡng và vận hành
Điều 24. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành và duy tu, sửa chữa
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 26. Các Sở, ban, ngành tỉnh
Điều 27. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 28. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã)
Điều 29. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy