vanban.org

Điều 1. Sửa đổi một số Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh như sau: — Quyết định 44/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2018 Thay thế: 03/2018/QĐ-UBND · 30/01/2018
Đắk Lắk Ban hành 30/11/2015 Hiệu lực 09/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 31/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi giá tính thuế đối với một số tài nguyên thiên nhiên gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh · 44/2015/QĐ-UBND
08/02/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/12/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi một số Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh như sau:

 
TT Loại tài nguyên Quy cách (đường kính) Đơn vị tính Giá tính thuế
I Gỗ thông thường      
  Nhóm II      
  5       Sao     Từ 35cm-49cm đ/m3 6.500.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 7.500.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 8.500.000
6 Căm xe Từ 35cm-49cm đ/m3 6.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 7.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 8.000.000
II Gỗ quý hiếm (Nhóm IIA)      
1 Trắc Từ 35cm-49cm đ/m3 100.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 150.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 200.000.000
2 Cẩm lai, Cẩm thị Từ 35cm-49cm đ/m3 40.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 45.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 50.000.000
3 Pơ mu, Du sam Từ 35cm-49cm đ/m3 22.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 25.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 30.000.000
4 Hương, cà te Từ 35cm-49cm đ/m3 35.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 40.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 45.000.000
5 Gõ mật (Gụ) Từ 35cm-49cm đ/m3 10.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 14.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 18.000.000
6 Gỗ nhóm IIA khác Từ 35cm-49cm đ/m3 9.000.000
Từ 50cm-64cm đ/m3 12.000.000
Từ 65cm trở lên đ/m3 15.000.000
III Gốc, rễ, cành      
1 Trắc   đ/m3 50.000.000
2 Cẩm lai, Cẩm thị, Pơ mu, Hương, Cà te, Du sam   đ/m3 20.000.000
3 Gốc, rễ, cành nhóm IIA khác   đ/m3 8.000.000