Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
a) Thành phố Thủ Dầu Một
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.580 | 1.140 |
| Vị trí 2 | 1.130 | 930 |
| Vị trí 3 | 660 | 560 |
| Vị trí 4 | 370 | 370 |
b) Thị xã Thuận An
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 1.300 | 920 |
| Vị trí 2 | 920 | 750 |
| Vị trí 3 | 550 | 460 |
| Vị trí 4 | 310 | 310 |
c) Huyện Bến Cát
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 840 | 660 |
| Vị trí 2 | 620 | 430 |
| Vị trí 3 | 390 | 290 |
| Vị trí 4 | 230 | 230 |
d) Huyện Tân Uyên
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 810 | 600 |
| Vị trí 2 | 600 | 390 |
| Vị trí 3 | 390 | 300 |
| Vị trí 4 | 230 | 230 |
đ) Huyện Phú Giáo
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 460 | 320 |
| Vị trí 2 | 250 | 210 |
| Vị trí 3 | 180 | 140 |
| Vị trí 4 | 105 | 105 |
e) Huyện Dầu Tiếng
| Vị trí | Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | |
| Vị trí 1 | 460 | 320 |
| Vị trí 2 | 250 | 210 |
| Vị trí 3 | 180 | 140 |
| Vị trí 4 | 105 | 105 |
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
a) Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 15.200 | 4.550 | 3.040 | 1.530 |
| Loại 2 | 10.150 | 3.500 | 2.000 | 1.100 | |
| Loại 3 | 6.450 | 2.700 | 1.160 | 820 | |
| Loại 4 | 4.300 | 1.600 | 820 | 670 | |
| Loại 5 | 2.150 | 1.090 | 660 | 520 | |
b) Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 6.240 | 2.340 | 1.170 | 740 |
| Loại 2 | 4.680 | 1.950 | 850 | 660 | |
| Loại 3 | 3.120 | 1.170 | 710 | 470 | |
| Loại 4 | 1.560 | 1.100 | 660 | 390 | |
| Loại 5 | 1.100 | 910 | 550 | 370 | |
c) Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 6.240 | 2.340 | 1.170 | 740 |
| Loại 2 | 4.680 | 1.950 | 850 | 660 | |
| Loại 3 | 3.120 | 1.170 | 710 | 470 | |
| Loại 4 | 1.560 | 1.100 | 660 | 390 | |
| Loại 5 | 1.100 | 910 | 550 | 370 | |
d) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 5.200 | 2.150 | 880 | 550 |
| Loại 2 | 3.900 | 1.500 | 650 | 460 | |
| Loại 3 | 2.400 | 1.070 | 460 | 360 | |
| Loại 4 | 1.400 | 600 | 390 | 320 | |
| Loại 5 | 850 | 510 | 350 | 280 | |
đ) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 4.880 | 2.080 | 750 | 550 |
| Loại 2 | 3.380 | 1.300 | 550 | 420 | |
| Loại 3 | 2.080 | 950 | 420 | 360 | |
| Loại 4 | 1.300 | 620 | 370 | 290 | |
| Loại 5 | 820 | 460 | 350 | 270 | |
e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 2.930 | 980 | 460 | 330 |
| Loại 2 | 1.630 | 650 | 330 | 260 | |
| Loại 3 | 980 | 460 | 260 | 200 | |
| Loại 4 | 650 | 260 | 200 | 130 | |
g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 2.930 | 980 | 460 | 330 |
| Loại 2 | 1.630 | 650 | 330 | 260 | |
| Loại 3 | 980 | 460 | 260 | 200 | |
| Loại 4 | 650 | 260 | 200 | 130 | |