vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp — Quyết định 44/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 64/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Bình Dương Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
01/01/201564/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2013/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

a) Thành phố Thủ Dầu Một

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.580 1.140
Vị trí 2 1.130 930
Vị trí 3 660 560
Vị trí 4 370 370

b) Thị xã Thuận An

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 1.300 920
Vị trí 2 920 750
Vị trí 3 550 460
Vị trí 4 310 310

c) Huyện Bến Cát

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 840 660
Vị trí 2 620 430
Vị trí 3 390 290
Vị trí 4 230 230

d) Huyện Tân Uyên

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 810 600
Vị trí 2 600 390
Vị trí 3 390 300
Vị trí 4 230 230

đ) Huyện Phú Giáo

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 460 320
Vị trí 2 250 210
Vị trí 3 180 140
Vị trí 4 105 105

e) Huyện Dầu Tiếng

Vị trí Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 460 320
Vị trí 2 250 210
Vị trí 3 180 140
Vị trí 4 105 105

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

a) Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
III Loại 1 15.200 4.550 3.040 1.530
Loại 2 10.150 3.500 2.000 1.100
Loại 3 6.450 2.700 1.160 820
Loại 4 4.300 1.600 820 670
Loại 5 2.150 1.090 660 520

b) Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

 Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.240 2.340 1.170 740
Loại 2 4.680 1.950 850 660
Loại 3 3.120 1.170 710 470
Loại 4 1.560 1.100 660 390
Loại 5 1.100 910 550 370

c) Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

 Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 6.240 2.340 1.170 740
Loại 2 4.680 1.950 850 660
Loại 3 3.120 1.170 710 470
Loại 4 1.560 1.100 660 390
Loại 5 1.100 910 550 370

d) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 5.200 2.150 880 550
Loại 2 3.900 1.500 650 460
Loại 3 2.400 1.070 460 360
Loại 4 1.400 600 390 320
Loại 5 850 510 350 280

đ) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 4.880 2.080 750 550
Loại 2 3.380 1.300 550 420
Loại 3 2.080 950 420 360
Loại 4 1.300 620 370 290
Loại 5 820 460 350 270

e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

 Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 2.930 980 460 330
Loại 2 1.630 650 330 260
Loại 3 980 460 260 200
Loại 4 650 260 200 130

g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

 Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 2.930 980 460 330
Loại 2 1.630 650 330 260
Loại 3 980 460 260 200
Loại 4 650 260 200 130