Điều 5. Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 23.400 | 7.000 | 4.700 | 2.350 |
| Loại 2 | 15.600 | 5.400 | 3.100 | 1.700 | |
| Loại 3 | 9.900 | 4.100 | 1.800 | 1.250 | |
| Loại 4 | 6.600 | 2.500 | 1.250 | 1.000 | |
| Loại 5 | 3.300 | 1.600 | 980 | 800 | |
2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 9.600 | 3.600 | 1.800 | 1.150 |
| Loại 2 | 7.200 | 3.000 | 1.300 | 1.010 | |
| Loại 3 | 4.800 | 1.800 | 1.010 | 720 | |
| Loại 4 | 2.400 | 1.600 | 930 | 590 | |
| Loại 5 | 1.600 | 1.270 | 790 | 530 | |
3. Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 9.600 | 3.600 | 1.800 | 1.150 |
| Loại 2 | 7.200 | 3.000 | 1.300 | 1.010 | |
| Loại 3 | 4.800 | 1.800 | 1.010 | 720 | |
| Loại 4 | 2.400 | 1.600 | 930 | 590 | |
| Loại 5 | 1.600 | 1.270 | 790 | 530 | |
4. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 8.000 | 3.300 | 1.350 | 900 |
| Loại 2 | 6.000 | 2.300 | 1.000 | 700 | |
| Loại 3 | 3.700 | 1.650 | 700 | 550 | |
| Loại 4 | 2.200 | 1.000 | 550 | 450 | |
| Loại 5 | 1.300 | 700 | 480 | 380 | |
5. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| IV | Loại 1 | 7.500 | 3.200 | 1.150 | 850 |
| Loại 2 | 5.200 | 2.000 | 850 | 650 | |
| Loại 3 | 3.200 | 1.450 | 650 | 500 | |
| Loại 4 | 2.000 | 950 | 500 | 400 | |
| Loại 5 | 1.200 | 650 | 460 | 360 | |
6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 4.500 | 1.500 | 700 | 500 |
| Loại 2 | 2.500 | 1.000 | 500 | 400 | |
| Loại 3 | 1.500 | 700 | 400 | 300 | |
| Loại 4 | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2). | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 4.500 | 1.500 | 700 | 500 |
| Loại 2 | 2.500 | 1.000 | 500 | 400 | |
| Loại 3 | 1.500 | 700 | 400 | 300 | |
| Loại 4 | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |