vanban.org

Điều 5. Bảng giá đất ở tại đô thị — Quyết định 44/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 64/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Bình Dương Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
01/01/201564/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2013/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá đất ở tại đô thị

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
III Loại 1 23.400 7.000 4.700 2.350
Loại 2 15.600 5.400 3.100 1.700
Loại 3 9.900 4.100 1.800 1.250
Loại 4 6.600 2.500 1.250 1.000
Loại 5 3.300 1.600 980 800

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 9.600 3.600 1.800 1.150
Loại 2 7.200 3.000 1.300 1.010
Loại 3 4.800 1.800 1.010 720
Loại 4 2.400 1.600 930 590
Loại 5 1.600 1.270 790 530

3. Thị xã Dĩ An (các phường: Dĩ An, An Bình, Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 9.600 3.600 1.800 1.150
Loại 2 7.200 3.000 1.300 1.010
Loại 3 4.800 1.800 1.010 720
Loại 4 2.400 1.600 930 590
Loại 5 1.600 1.270 790 530

4. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 8.000 3.300 1.350 900
Loại 2 6.000 2.300 1.000 700
Loại 3 3.700 1.650 700 550
Loại 4 2.200 1.000 550 450
Loại 5 1.300 700 480 380

5. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại 1 7.500 3.200 1.150 850
Loại 2 5.200 2.000 850 650
Loại 3 3.200 1.450 650 500
Loại 4 2.000 950 500 400
Loại 5 1.200 650 460 360

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 4.500 1.500 700 500
Loại 2 2.500 1.000 500 400
Loại 3 1.500 700 400 300
Loại 4 1.000 400 300 200

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2).
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại 1 4.500 1.500 700 500
Loại 2 2.500 1.000 500 400
Loại 3 1.500 700 400 300
Loại 4 1.000 400 300 200