vanban.org

Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm — Quyết định 43/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 35/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bến Tre Ban hành 19/12/2013 Hiệu lực 29/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
01/01/201535/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2013/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.                                                                                                                          

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
189.000 170.000 150.000

2. Các xã của thành phố Bến Tre.                                                             

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 189.000
2 130.000
3 110.000
4 95.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 75.000

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 140.000 120.000 100.000
2 110.000 100.000 70.000
3 80.000 70.000 60.000
4 70.000 60.000 50.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 60.000 50.000 40.000