vanban.org

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 43/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 35/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bến Tre Ban hành 19/12/2013 Hiệu lực 29/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
01/01/201535/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2013/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã của thành phố Bến Tre.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 160.000
2 110.000
3 95.000
4 80.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 64.000

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí  Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 120.000 100.000 70.000
2 90.000 70.000 50.000
3 70.000 60.000 40.000
4 60.000 50.000 30.000

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

50.000 40.000 25.000