Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Giám đốc các Ban Đầu tư và Xây dựng, Giám đốc các Ban Quản lý dự án tỉnh, Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 43/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/08/2017
Thay thế: 54/2017/QĐ-UBND · 27/07/2017
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
15/08/201754/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
29/12/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 43/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành
Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán
Điều 5. Giải tích từ ngữ
Chương II — TRÁCH NHIỆM QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 7. Trách nhiệm của các nhà thầu
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị kiểm toán
Điều 9. Trách nhiệm của hệ thống kho bạc nhà nước trên địa bàn tỉnh
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh
Chương III — THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh
Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Điều 18. Thẩm quyền của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
Điều 20. Thẩm quyền của Chủ đầu tư
Chương IV — CƠ QUAN THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH VÀ ĐƠN VỊ KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành
Điều 22. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành
Chương V — HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT, CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT
Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán
Điều 24. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán
Điều 25. Quản lý, sử dụng chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán
Chương VI — XỬ LÝ VI PHẠM CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Điều 26. Xử phạt vi phạm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định gây lãng phí vốn nhà nước
Điều 27. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
Điều 28. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
Điều 29. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
Điều 30. Lập biên bản xử lý vi phạm
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Chuyển tiếp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành
Điều 32. Chuyển tiếp trách nhiệm của Chủ đầu tư
Điều 33. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy