Điều 103 . Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định tại các Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố Quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, cá nhân; Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, quận, huyện và các quy định pháp luật có liên quan đối với tập thể, cá nhân có thành tích thực hiện tốt nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm các quy định theo Quy định này. — Quyết định 43/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/06/2012
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/06/2012
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2012/QĐ-UBND · 08/06/2012
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
18/06/201224/2012/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/12/2010Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 43/2010/QĐ-UBND › Chương IX › Điều 103
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và cơ chế một cửa liên thông
Chương II — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HỘ TỊCH
Điều 3. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch
Điều 4. Quy định về giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch
Điều 5. Đăng ký khai sinh
Điều 6. Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
Điều 7. Đăng ký khai sinh cho con ngoài giá thú
Điều 8. Đăng ký khai sinh cho trẻ chết sơ sinh
Điều 9. Đăng ký lại việc sinh
Điều 10. Đăng ký khai sinh quá hạn
Điều 11. Đăng ký khai tử
Điều 12. Đăng ký lại việc tử
Điều 13. Đăng ký kết hôn
Điều 14. Đăng ký lại việc kết hôn
Điều 15. Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 16. Đăng ký việc giám hộ
Điều 17. Đăng ký thay đổi, chấm dứt việc giám hộ
Điều 18. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 19. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi
Điều 20. Đăng ký bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi
Điều 21. Đăng ký điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 22. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 24. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
Điều 25. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về hộ tịch
Điều 26. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch
Chương III — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
Điều 27. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực chứng thực
Điều 28. Đăng ký xác nhận lý lịch
Điều 29. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt
Điều 30. Chứng thực chữ ký
Điều 31. Chứng thực di chúc
Điều 32. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Điều 33
Điều 34. Chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND các xã thuộc huyện Hòa Vang
Điều 35. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về chứng thực
Điều 36. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực chứng thực
Chương IV — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ ĐẤT ĐAI
Điều 37. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở và đất đai
Điều 38. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã
Điều 39. Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã
Điều 40. Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã
Điều 41. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở tạm thuộc thẩm quyền của UBND xã
Điều 42. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về cấp phép xây dựng
Điều 43. Xác nhận tình trạng nhà, đất
Điều 44. Xác nhận nguồn gốc đất và thời điểm sử dụng đất
Điều 45. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở và đất đai
Chương V — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 46. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục
Điều 47. Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo dân lập, tư thục
Điều 48. Đăng ký sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo dân lập, tư thục
Điều 49. Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo dân lập, tư thục
Điều 50. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giáo dục
Chương VI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 51. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội
Điều 52. X ác nhận diện khó khăn, đói nghèo, tai nạn, bệnh tật
Điều 53. Xác nhận hồ sơ xin hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên
Điều 54. Xác nhận hồ sơ xin hưởng trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 55. Xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ ưu đãi giáo dục-đào tạo theo quyết định 19/2008/QĐ-UBND
Điều 56. Xác nhận miễn, giảm học phí và các khoản đóng góp cho đối tượng học sinh, sinh viên hộ nghèo
Điều 57. Xác nhận hồ sơ giải quyết hưởng chính sách cho học sinh tàn tật, hộ nghèo, mồ côi, người dân tộc thiểu số (cấp trung học cơ sở)
Điều 58. Xác nhận hồ sơ giải quyết hỗ trợ miễn, giảm học phí đối với học sinh là con các hộ nông dân trong diện thu hồi đất sản xuất
Điều 59. Xác nhận giải quyết chế độ mai táng phí đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 60. Xác nhận cấp giấy giới thiệu di chuyển đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 61. Xác nhận xét cấp lại sổ lĩnh tiền hàng tháng đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 62. Xác nhận cấp thẻ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 06 tuổi
Điều 63. Xác nhận hồ sơ tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội
Điều 64
Điều 65. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về bảo trợ xã hội
Điều 66. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội
Chương VII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 67. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính lĩnh vực người có công
Điều 68. Xác nhận hồ sơ giải quyết trợ cấp người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam
Điều 69. Xác nhận hồ sơ g iải quyết trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
Điều 70. Xác nhận hồ sơ x ét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
Điều 71. Xác nhận hồ sơ x ét công nhận chế độ liệt sĩ
Điều 72. Xác nhận hồ sơ x ét hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 73
Điều 74. Xác nhận hồ sơ t iếp nhận người có công cách mạng vào Trung tâm phụng dưỡng người có công cách mạng
Điều 75. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chế độ cho gia đình tự quy tập xây mộ liệt sĩ trong nghĩa trang gia tộc
Điều 76. Xác nhận hồ sơ g iải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến
Điều 77. Xác nhận hồ sơ c ấp sổ ưu đãi giáo dục - đào tạo
Điều 78. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chính sách đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang
Điều 79. Xác nhận hồ sơ g iải quyết tuất từ trần cho thân nhân Lão thành cách mạng, cán bộ tiền khởi nghĩa, thương binh, bệnh binh có tỷ lệ thượng tật, bệnh tật từ 61% trở lên từ trần
Điều 80. Xác nhận hồ sơ h ỗ trợ tu sửa nhà ở cho đối tượng chính sách
Điều 81. Xác nhận hồ sơ g iải quyết hỗ trợ tiền sử dụng đất
Điều 82. Xác nhận hồ sơ để miễn, giảm tiền sử dụng đất khi xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
Điều 83. Xác nhận hồ sơ để miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà thuộc sở hữu nhà nước
Điều 84. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chính sách trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng
Điều 85. Xác nhận hồ sơ g iải quyết trợ cấp khó khăn đột xuất của đối tượng chính sách
Điều 86. Xác nhận hồ sơ g iải quyết trợ cấp thường xuyên và đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn
Điều 87. Xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP
Điều 88. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chế độ chính sách đối với vợ (hoặc chồng) liệt sĩ tái giá nhưng đã có có công nuôi con đến tuổi trưởng thành hoặc chăm sóc bố mẹ liệt sĩ khi còn sống
Điều 89. Xác nhận hồ sơ g iới thiệu thân nhân liệt sĩ đi thăm viếng hoặc di dời hài cốt liệt sĩ
Điều 90. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chế độ bảo hiểm y tế đối với người có công với cách mạng
Điều 91. Xác nhận hồ sơ g iải quyết chế độ Bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh theo Nghị định 150/2006/CP
Điều 92. Xác nhận hồ sơ c ấp lại Bằng Tổ quốc ghi công
Điều 93. Xác nhận hồ sơ c ấp lại giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh
Điều 94. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công
Điều 95. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực người có công
Chương VIII — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Điều 9. 6 . Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa
Điều 97. Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 98. Quy định về Phiếu lưu chuyển
Điều 9. 9 . Quan hệ và trách nhiệm phối hợp giữa UBND phường, xã với UBND quận, huyện phối hợp giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 100. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND phường, xã
Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 102. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Điều 103
Điều 104
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy