Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận". — Quyết định 42/2015/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 22 năm
30/06/201918/2019/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
20/09/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận".
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG
Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh
Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 11. Tổng hợp nhu cầu, xây dựng và hoàn thiện đề xuất đặt hàng đối với khoa học và công nghệ
Điều 12. Tra cứu thông tin và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và côn g nghệ
Điều 13. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 14. Thành phần Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 15. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 16. Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 18. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 19. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 20. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 22. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 23. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 25. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng
Điều 26. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng
Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Điều 30. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Điều 31. Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Điều 32. Phê duyệt kết quả
Điều 33. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 34. Điều chỉnh Hợp đồng
Điều 35. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Điều 36. Quản lý tài chính, quản lý sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 37. Nguyên tắc đánh giá
Điều 38. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh
Điều 39. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 40. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 41. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 42. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 43. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu
Điều 44. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng
Điều 45. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 46. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 47. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 48. Chuyên gia tư vấn độc lập và tổ chức tư vấn độc lập
Điều 49. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 50. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 51. Tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 52. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập
Chương VII — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 53. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 54. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 55
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 56. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 57. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất nhiệm vụ
Điều 59. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 60. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Quy định chuyển tiếp
Điều 62. Áp dụng Quy định
Điều 63. Khen thưởng
Điều 64. Xử lý vi phạm
Điều 65. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 66. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy