Điều 6. Toàn bộ khu đất qui hoạch có tổng diện tích là 357,78 ha, gồm 3 phân khu chức năng:
Khu vực để xây dựng các trường đại học, viện nghiên cứu.
Khu vực sử dụng chung của khu đô thị đại học
Khu vực các công trình hạ tầng kỹ thuật
Các khu vực chức năng được hình thành trên cơ sở cơ cấu sử dụng đất sau:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ Lệ (%) |
| 1 | Đất công trình công cộng | 26, 00 | 7,27 |
| 1.1 | Đất công trình công cộng cấp đô thị | 6,04 | 1,69 |
| 1.2 | Đất công trình công cộng dịch vụ | 19,96 | 5,58 |
| 2 | Đất các trường đại học và cao đẳng | 137,71 | 38,49 |
| 3 | Đất ở (kí túc xá sinh viên,dãn dân) | 12,68 | 3,54 |
| 4 | Đất công viên cây xanh | 50,80 | 14,20 |
| 5 | Đất giao thông | 122,22 | 34,16 |
| 5.1 | Đất giao thông đô thị và khu vực | 68,02 | 19,01 |
| 5.2 | Giao thông nội bộ | 54,20 | 15,15 |
| 6 | Trạm tăng áp sông Đà và trạm sử lý nước thải | 8,37 | 2,34 |
| Tổng cộng | 357.58 | 100,00 |