vanban.org

Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 41/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Phân loại khó khăn:

KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng.

KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.

2. Định mức lao động:

Bảng 05

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT Định biên

Mức

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
3 Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác            
3.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050   0,050
3.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100   0,100
4 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,400 0,400 0,520
5 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 05. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 06 sau đây:

Bảng 06

Số

TT

Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 05

Hệ số áp dụng

cho các mục 5 của Bảng 05

1 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,478
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,435
3 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,391
4 Xóa cho thuê, xóa cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,152
5 Có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239
6 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,315
7 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,130
8 Chuyển đổi quyền sử dụng đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
9 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
10 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
11 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
12 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,370
13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,370
14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
15 Hộ gia đình, cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
16 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai

Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện

0,304
17 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,565
18 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,174
19 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,478
20 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239
21 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,315
22 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Mục 1, 2, 3, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,130
23 Thu hồi quyền sử dụng đất Mục 3, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239