Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài
1. Phân loại khó khăn:
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng.
KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
2. Định mức lao động:
Bảng 05
Số TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Mức KK |
Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 3 | Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác | ||||||
| 3.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | |
| 3.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | |
| 4 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,400 | 0,400 | 0,520 |
| 5 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 05. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 06 sau đây:
Bảng 06
Số TT | Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng 05 | Hệ số áp dụng cho các mục 5 của Bảng 05 |
| 1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,478 |
| 2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,435 |
| 3 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,391 |
| 4 | Xóa cho thuê, xóa cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,152 |
| 5 | Có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,239 |
| 6 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,315 |
| 7 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,130 |
| 8 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 9 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 10 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 11 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 12 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,370 |
| 13 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,370 |
| 14 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 15 | Hộ gia đình, cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,326 |
| 16 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,304 |
| 17 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,565 |
| 18 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,174 |
| 19 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,478 |
| 20 | Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,239 |
| 21 | Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính | Mục 1, 2, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,315 |
| 22 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất | Mục 1, 2, 3, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,130 |
| 23 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Mục 3, 5 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện | 0,239 |