Điều 10. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn:
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng.
KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
2. Định mức lao động:
Bảng 04
Số TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Mức KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | |||||
| CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 2 | Niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN | Hồ sơ | (1KS2+1KTV4) | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,250 |
| 3 | Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác | ||||||
| 3.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | |
| 3.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | |
| 4 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 5 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 04.