Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 41/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/12/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 116/2025/QĐ-UBND · 01/12/2025
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 1 năm
15/12/2025116/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
21/10/2024Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 41/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị
Điều 5. Hạn mức giao đất ở tái định cư, giao đất ở thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất ở thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
Điều 8
Điều 9. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai
Điều 10. Nguyên tắc xác định hạn mức
Điều 11. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Điều 12. Điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất
Điều 13. Diện tích tối thiểu
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 16. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy