vanban.org

Điều 6. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng — Quyết định 41/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/06/2025 Thay thế: 31/2025/QĐ-UBND · 20/06/2025
Lai Châu Ban hành 04/11/2019 Hiệu lực 15/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 31/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 41/2019/QĐ-UBND
30/06/202531/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/11/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu · 36/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng

Căn cứ kế hoạch thu, chi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và nhu cầu của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tạm ứng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 01 lần/năm trong quý IV với tỷ lệ tối đa 60% kế hoạch thu, chi được phê duyệt.

Riêng chi phí quản lý của các Ban quản lý rừng phòng hộ và Uỷ ban nhân dân cấp xã, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng xem xét tạm ứng theo nhu cầu hoạt động của từng đơn vị.