vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 40/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/11/2024 Thay thế: 26/QĐ-UBND · 07/01/2025 Thay thế: 53/2024/QĐ-UBND · 30/10/2024
Cà Mau Ban hành 18/12/2019 Hiệu lực 31/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 12 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 53/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 40/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường cây trồng, vật nuôi thủy sản trên địa tỉnh Cà Mau · 35/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 03/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 02/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.