vanban.org

Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản — Quyết định 40/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2017 Thay thế: 15/2017/QĐ-UBND · 31/07/2017
Trà Vinh Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 29/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 35/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 40/2014/QĐ-UBND
10/08/201715/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản

1. Thành phố Trà Vinh

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Phường 2, Phường 3 1 250.000
2 175.000
3 110.000
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 200.000
2 140.000
3 100.000
Phường 8, Phường 9 1 180.000
2 126.000
3 90.000
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) 1 162.000
2 114.000
3 80.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 80.000 đồng/m2.

2. Huyện Trà Cú

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn: Trà Cú, Định An 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An 1 90.000
2 63.000
3 45.000
Các xã 1 80.000
2 56.000
3 40.000

3. Huyện cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã 1 80.000
2 56.000
3 40.000

4. Huyện Châu Thành

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn: Châu Thành, xã Nguyệt Hóa 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi, Hòa Thuận 1 90.000
2 63.000
3 45.000
Các xã còn lại 1 80.000
2 56.000
3 40.000

5. Huyện Duyên Hải

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn Duyên Hải 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Thị trấn Long Thành 1 120.000
2 84.000
3 60.000
Các xã 1 80.000
2 56.000
3 40.000

6. Huyện Tiểu Cần

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã 1 80.000
2 56.000
3 40.000

7. Huyện Cầu Kè

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn Cầu Kè 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã 1 80.000
2 56.000
3 40.000

8. Huyện Càng Long

(Đơn vị tinh: đồng/m2)

Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015
Thị trấn Càng Long 1 162.000
2 114.000
3 80.000
Các xã 1 90.000
2 63.000
3 45.000