vanban.org

Điều 13. Giá đất Thương mại, dịch vụ — Quyết định 40/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2017 Thay thế: 15/2017/QĐ-UBND · 31/07/2017
Trà Vinh Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 29/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 35/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 40/2014/QĐ-UBND
10/08/201715/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2014/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Giá đất Thương mại, dịch vụ

1. Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 được tính được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí và loại đường tương ứng.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5 (vị trí còn lại)

Khu vực Đơn giá 2015
Thành phố 300.000
Thị trấn 200.000
Các xã (trừ xã Long Đức) 150.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 150.000 đồng/m2.