vanban.org

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ ( ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): — Quyết định 40/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2008
Hà Nam Ban hành 19/12/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2006/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ ( ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ):

8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ

- Đường Quốc lộ 1A:

 ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 1A Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
Khu vực cầu Gừng (huyện Thanh Liêm) 2.500 1.500
Khu vực phố Tâng, phố Cà, phố Quang Trung (Trung tâm huyện) cầu Đoan Vĩ (huyện Thanh Liêm) 1.500 900
Các khu vực còn lại trên trục đường QL1A (huyện Thanh Liêm) 1.000 600
Các khu vực còn lại trên trục đường QL1A (huyện Duy Tiên) 1.200 720

- Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1. Vị trí 2: Hệ số: 0,7. Vị trí 3: Hệ số 0,5. Vị trí 4: Hệ số 0,3.

- Đường Quốc lộ 21A:

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21A Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Địa phận Huyện Bình lục và Huyện Thanh liêm    
+ Khu vực cầu Họ, cầu Sắt (huyện Bình Lục) 1.000 600
+ Khu vực Phố Động (huyện Thanh Liêm) 1.500 900
+ Các khu vực còn lại trên trục đường Quốc lộ 21A (Huyện Bình Lục; Huyện Thanh Liêm) 700 420
- Địa phận Huyện Kim Bảng    
+ Khu vực ngã Ba Thanh Sơn (Huyện Kim Bảng) 1.000 600
+ Khu vực ngã tư Thi sơn 1.000 600
+ Khu vực còn lại xã Thanh sơn, xã Thi sơn 700 420
+ Khu vực Cầu Đồng Sơn; Trung tâm xã Ba sao Kim Bảng 500 300
+ Các khu vực còn lại trên trục đường Quốc lộ 21A (Huyện Kim Bảng) 200 120

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1. Vị trí 2: Hệ số: 0,7. Vị trí 3: Hệ số 0,5. Vị trí 4: Hệ số 0,3.

- Đường Quốc lộ 38:

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 38 Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
Khu vực Cầu Giát (huyện Duy Tiên) 1.500 900
Khu vực chợ Lương (huyện Duy Tiên) 1.500 900
Các đoạn còn lại từ khu vực Thị trấn Đồng văn đến cầu Yên Lệnh (Huyện Duy Tiên) 600 360
Khu vực chợ Đại 500 300
Khu vực chợ Dầu, chợ Chanh (huyện Kim Bảng) 300 180
Các khu vực còn lại trên trục đường Quốc lộ 38 300 180

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1. Vị trí 2: Hệ số: 0,7. Vị trí 3: Hệ số: 0,5. Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

- Đường Quốc lộ 21B:

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21B Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
Khu vực ngã ba Tân Sơn (huyện Kim Bảng) 450 270
Khu vực ngã tư Biên Hòa (huyện Kim Bảng) 600 360
Các Khu vực còn lại trên trục Quốc lộ 21B 150 90

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1. Vị trí 2: Hệ số: 0,7. Vị trí 3: Hệ số 0,5. Vị trí 4: Hệ số 0,3.

8.2. Trục đường giao thông tỉnh lộ:

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21B Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
Khu vực thị tứ 600 360
Khu vực tiếp giáp với khu vực thị trấn, thị xã 600 360
Các khu vực còn lại trên trục đường tỉnh lộ 150 90
Khu vực chợ sáng xã Nhật tân 1.500 900
Khu vực chợ chiều xã Nhật tân 1.000 600

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1. Vị trí 2: Hệ số: 0,7. Vị trí 3: Hệ số: 0,5. Vị trí 4: Hệ số: 0,3.