Điều 25. Các văn bản trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ
T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH
Trần Trung Nhật
---
CLÁU THỨ
N S
Phụ lục số 01
Thống kê đường giao thông hàng huyện ( có đến 1/1/1996)
| Số TT | Tên đường | Chiều dài ( km) | Điểm đầu - điểm cuối |
| I | Huyện Yên Sơn | 157 | |
| 1 | Hùng Lợi - Trung Minh | 18 | xã Hùng Lợi - xã Trung Minh |
| 2 | Thái Bình-Công Đa-Đạo Viện | 20 | Thái Bình-Công đa-Đạo Viện |
| 3 | km130 - Bình Ca | 8 | xã Lưỡng Vượng - An Khang |
| 4 | Mỹ Bàng - Đội Cấn | 15 | Mỹ Bàng-An Khê-Đội cán |
| 5 | Trung Môn - Chân Sơn | 8 | xã Trung Môn - Chân Sơn |
| 6 | Trung Môn - Kim Phú | 10 | Bộ chỉ huy quân sự-Kim phú |
| 7 | km 126 QL 2- Thái Long | 5 | km126 QL 2 - Thái Long |
| 8 | Tân Hà - Thắng Quân | 10 | Tân Hà - xã Thắng Quân |
| 9 | Tứ Quận - Quí Quân | 23 | xã Tứ Quận - Quí Quân |
| 10 | Phúc Ninh - Chiêu Yên | 8 | xã Phúc Ninh - xã Chiêu Yên |
| 11 | Trung Sơn - Hùng Lợi | 8 | xã Trung Sơn - Hùng Lợi |
| 12 | Thái Bình - Tiến Bộ | 5 | Thái Bình - Tiến Bộ |
| 13 | Tràng Đà - Tân Tiến | 10 | Tràng Đà - Tân Tiến |
| 14 | km 146 QL2-Lăng Quân | 5 | Xã Thắng Quân - Lăng Quân |
| 15 | km 227 QL 37 - Hoàng Khai | 4 | xã Kim Phú - Hoàng Khai |
| II | Huyện Sơn Dương | 139 | |
| 1 | Tam Đa - Phan Lương | 4 | Tam Đa - Phan Lương |
| 2 | Kỳ Lâm - Lương Thiện | 14 | Thị trấn SD - Lương Thiện |
| 3 | Kỳ Lâm - Ninh Lai | 26 | Thị Trấn SD-Thiện Kê-N.Lai |
| 4 | Thượng Ấm - Kim Xuyên | 34 | Thượng Ấm -Vĩnh Lợi -Kim Xuyên |
| 5 | Chi Thiết - Phú Lương | xã Chi Thiết - Phú lương | |
| 6 | Thượng Ấm - Sơn Nam | 8 | Thượng Ấm - Kim Xuyên- |
| 53,0 | Sơn Nam | ||
| III | Huyện Hàm Yên | 45km | |
| 1 | Nhân Mục - Bàng Cốc | 6 | Km 174 QL2 - Bàng Cốc |
| 2 | Đức Ninh - Hùng Đức | 11 | Km 159 QL2 - Hùng Đức |
| 3 | Thái Hòa - Hồng Thái | 6 | Km 126 QL2 - Thái Hòa |
| 4 | Bình Xa - Minh Hương | 13 | Bợ - Minh Hương |
| 5 | Thái Sơn - Thành Long | 7 | xã Thái sơn - xã Thành Long |
55
1/16
| IV | Huyện Chiêm Hóa | 144km | |
| 1 | Phúc thịnh - Trung Hà | 32 | Km 174 đường 176-Trung Hà |
| 2 | Kim Bình - Linh Phú | 19 | xã Kim bình - xã Linh Phú |
| 3 | Đàm Hồng - Kiên Đài | 19 | xã Ngọc Hội - Kiên Đài |
| 4 | Yên Lập - Bình Phú | 8 | xã Yên Lập - Bình Phú |
| 5 | Chiêm Hóa - Nhân Lý | 16 | Vĩnh Lộc - Nhân Lý |
| 6 | Vĩnh Quang - Bình Nhàn | 5 | Chinh - Bình Nhàn |
| 7 | Minh Quang - Hồng quang | 25 | Minh Đức - Hồng Quang |
| 8 | Na Héc - Hà Nang | 8 | xã Tân Mỹ - Hà Lang |
| 9 | Phúc thịnh - Tân thịnh | 6 | xã Phú Thịnh - Tân Thịnh |
| 10 | Xuân Quang - Hùng Mỹ | 6 | xã Xuân Quang - Hùng Mỹ |
| V | Huyện Na Hang | 161,5km | |
| 1 | Sơn Phú-Bản Lâm-Yên hoa | 20 | xã Sơn Phú - Yên Hoa |
| 2 | Yên Hoa - Sinh Long | 16 | Yên Hoa - Sinh Long |
| 3 | Thượng Lâm - Lang Can | 12 | Thượng Lâm - Lang Can |
| 4 | Đà Vị - Hồng Thái | 13 | Đà Vị - Hồng Thái |
| 5 | Thượng Lâm - Phúc Yên | 16 | Thượng Lâm - Phúc Yên |
| 6 | Nê - Thanh Tương | 4 | Cầu Nê - Thanh Tương |
| 7 | Na Hang - Thủy Loa | 53 | Thị trấn Na Hang-Thủy Loa |
| 8 | Yên Hoa - Côn Lôn | 7 | Yên Hoa - Côn Lôn |
| 9 | Yên Hoa - Khâu Tinh | 6,6 | Yên Hoa - Khâu Tinh |
| 10 | Lang Can - Xuân Lập | 14 | Lang Can - Xuân Lập |
| 646,5km | |||
| Tổng số : |
TUYÊN QUAN
AO