Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007. — Quyết định 39/QĐ-HĐQL
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2007
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/QĐ-HĐQL › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2007.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Các hình thức tín dụng xuất khẩu
Điều 4. Kế hoạch tín dụng xuất khẩu
Điều 5. Phân cấp cho vay, bảo lãnh
Điều 6. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán
Điều 7. Rủi ro và xử lý rủi ro vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8. Đối tượng cho vay
Điều 9. Điều kiện cho vay
Điều 10. Đồng tiền cho vay và trả nợ
Điều 11. Mức vốn cho vay
Điều 12. Thời hạn cho vay
Điều 13. Lãi suất cho vay
Điều 14. Bảo đảm tiền vay
Điều 15. Phương thức cho vay
Điều 16. Tiếp nhận hồ sơ vay vốn
Điều 17. Hồ sơ pháp lý
Điều 18. Hồ sơ tài chính
Điều 19. Phương án sản xuất kinh doanh
Điều 20. Hồ sơ bảo đảm tiền vay
Điều 21. Cho vay theo hạn mức
Điều 22. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay
Điều 23. Nguyên tắc giải ngân
Điều 24. Hồ sơ giải ngân
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải ngân
Điều 26. Kiểm tra, giám sát sau khi giải ngân
Điều 27. Trả nợ trước hạn
Điều 28. Thu hồi vốn vay
Điều 29. Đối tượng cho vay
Điều 30. Điều kiện cho vay
Điều 31. Đồng tiền cho vay và trả nợ
Điều 32. Mức vốn cho vay
Điều 33. Thời hạn cho vay
Điều 34. Lãi suất cho vay
Điều 35. Hồ sơ vay vốn
Điều 36. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định cho vay
Điều 37. Giải ngân vốn vay
Điều 38. Chế độ kiểm tra, kiểm soát
Điều 39. Thu hồi nợ vay
Điều 40. Đối tượng bảo lãnh tín dụng xuất khẩu
Điều 41. Điều kiện bảo lãnh
Điều 42. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh
Điều 43. Mức bảo lãnh
Điều 44. Thời hạn bảo lãnh
Điều 45. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh
Điều 46. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh
Điều 47. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 48. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ
Điều 49. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh
Điều 50. Chế độ kiểm tra, giám sát
Điều 51. Đối tượng bảo lãnh
Điều 52. Điều kiện bảo lãnh
Điều 53. Đồng tiền bảo lãnh, phí bảo lãnh
Điều 54. Mức bảo lãnh
Điều 55. Thời hạn bảo lãnh
Điều 56. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh
Điều 57. Trình tự thủ tục thẩm định, quyết định bảo lãnh
Điều 58. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 59. Nhận nợ bắt buộc và thu hồi nợ
Điều 60. Chấm dứt hợp đồng bảo lãnh
Điều 61. Chế độ kiểm tra, giám sát
Chương III — QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của NHPT
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của NHPT
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Triển khai thực hiện
Điều 68. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy