Điều 3. Mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:
| STT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | Đất trồng lúa | Đồng/ha/vụ | 204.960 |
| 2 | Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | Đồng/ha/vụ | 81.984 |
| 3 | Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu | Đồng/ha/năm | 163.968 |
| 4 | Đất nuôi thủy sản | Đồng/m2 mặt thoáng/năm | 125 |
| 5 | Đất làm muối | 2% giá trị muối thành phẩm |
2. Đối tượng được miễn thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 41/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.