vanban.org

Điều 3. Mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 39/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/04/2020 Thay thế: 12/2020/QĐ-UBND · 03/04/2020
Sóc Trăng Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích, thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 39/2016/QĐ-UBND
13/04/202012/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 15/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND V/v miễn thủy lợi phí đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STTCác đối tượng dùng nướcĐơn vị tínhMức thu
1Đất trồng lúaĐồng/ha/vụ204.960
2Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyĐồng/ha/vụ81.984
3Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuĐồng/ha/năm163.968
4Đất nuôi thủy sảnĐồng/m2 mặt thoáng/năm125
5Đất làm muối2% giá trị muối thành phẩm

2. Đối tượng được miễn thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 41/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.