Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. — Quyết định 39/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/08/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 29/12/2019
Thay thế: 14/2022/QĐ-UBND · 15/03/2022
Sửa đổi, bổ sung: 27/2019/QĐ-UBND · 19/12/2019
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
29/12/201927/2019/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
07/08/201722/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
12/12/201640/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ
28/11/201635/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ
20/11/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện quyết định này với UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, hàng năm.
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ GIAO ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính giá trị bồi thường về đất và giá giao đất làm nhà ở tại khu tái định cư
Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 6. Định mức giao đất tái định cư
Điều 7. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 8. Phân chia tiền bồi thường về đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 10. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 11. Bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch
Điều 12. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường, hỗ trợ nhà và công trình cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 15. Bồi thường di chuyển mồ mả
Chương IV — HỖ TRỢ KHÁC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 16. Hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới
Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất
Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
Điều 19
Điều 20. Hỗ trợ di chuyển
Điều 21. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư
Điều 22. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 23. Hỗ trợ khác
Điều 24. Hỗ trợ đối với hộ nghèo
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 27. Thông báo thu hồi đất
Điều 28. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 29. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 30. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và khấu trừ nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước
Điều 31. Giải phóng mặt bằng, cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất
Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ngành cấp tỉnh
Điều 33. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 34. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 35. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi
Điều 37. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy