Điều 7. Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong Khu - Cụm CN - TTCN không quá 50 năm tính từ ngày doanh nghiệp được cấp phép đầu tư vào Khu - Cụm CN - TTCN. Trường hợp doanh nghiệp thuê lại đất gắn với công trình kết cấu hạ tầng đã đầu tư thì thời hạn hoạt động được xác định trong hợp đồng thuê đất và không vượt quá thời hạn được thuê đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu - Cụm CN - TTCNĐP. Việc gia hạn hoạt động được xem xét giải quyết theo quy định của pháp luật. — Quyết định 39/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/03/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/03/2017
Thay thế: 08/2017/QĐ-UBND · 07/03/2017
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 19 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý Khu - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp địa phương tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
Điều 2. Giải thích từ ngữ:
Điều 3. Thành lập Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 4. Nội dung Đề án thành lập Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 5. Triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 6. Lĩnh vực, ngành nghề, dự án được khuyến khích đầu tư trong Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Chương II — DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Điều 7
Điều 8. Quyền của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Chương III — DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
Điều 10. Quyền của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 11. Nghĩa vụ của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Chương IV — QUẢN LÝ KHU - CỤM CN - TTCNĐP
Điều 12. Nội dung quản lý Nhà nước về công nghiệp đối với Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 14. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phát triển Khu - Cụm CN - TTCNĐP và Ban Quản lý dự án Khu - Cụm CN - TTCNĐP:
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra.
Chương V — XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 16. Xử lý vi phạm
Điều 17. Khiếu nại, tố cáo
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan, UBND các huyện, thị xã nơi có Khu - Cụm CN - TTCNĐP.
Điều 19. Giao Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy chế này .
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy