Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng". — Quyết định 39/2005/QĐ-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/05/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/05/2007
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2007/QĐ-BGTVT · 26/03/2007
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 20 năm
04/05/200714/2007/QĐ-BGTVTBãi bỏ Đang xem
24/10/2005Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2005/QĐ-BGTVT › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy ước viết tắt
Điều 4. Giải thích thuật ngữ
Điều 5. Công bố thông tin
Chương II — TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị
Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị
Điều 8. Đầu tư, lắp đặt, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị
Điều 9. Lắp đặt và khai thác trang thiết bị trên tầu bay
Điều 10. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 11. Mã số, địa chỉ kỹ thuật trang thiết bị
Điều 12. Thiết lập kênh thông tin liên lạc hàng không
Điều 13. Kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên kênh thông tin liên lạc hàng không
Điều 14. Thuê phương tiện viễn thông công cộng phục vụ cho công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không
Điều 15. Hệ thống thời gian
Điều 16. Tọa độ của trang thiết bị
Điều 17. Ghi, lưu trữ các tham số cung cấp dịch vụ
Điều 18. Thiết bị dự phòng
Điều 19. Nguồn điện chính và dự phòng
Điều 20. Các tài liệu sử dụng
Điều 21. Bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị
Điều 22. Tổ chức bảo dưỡng , sửa chữa
Điều 23. Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị
Điều 24. Ghi thông tin về bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 25. Thông báo tình trạng hoạt động của trang thiết bị
Điều 26. Báo cáo tình trạng kỹ thuật
Điều 27. Sản xuất trang thiết bị
Điều 28. Hoạt động thử các trang thiết bị
Điều 29. Cấp giấy phép khai thác trang thiết bị
Điều 30. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép khai thác trang thiết bị
Điều 31. Giấy phép khai thác trang thiết bị
Điều 32. Thu hồi giấy phép khai thác trang thiết bị
Điều 33. Sử dụng dịch vụ
Điều 34. Uỷ quyền cung cấp dịch vụ cho các tổ chức nước ngoài
Điều 35. Hiệp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ với các hãng hàng không
Điều 36. Hiệp đồng trách nhiệm cung cấp và sử dụng dịch vụ
Điều 37. Chấm dứt cung cấp, sử dụng dịch vụ
Chương III — NHÂN VIÊN KHAI THÁC, KỸ THUẬT
Điều 38. Yêu cầu đối với nhân viên
Điều 39. Huấn luyện
Chương IV — SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Điều 40. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng
Điều 41. Trình tự đăng ký, phối hợp, sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng
Chương V — BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Điều 42. Phân loại bay kiểm tra, hiệu chuẩn
Điều 43. Hoạt động bay kiểm tra, hiệu chuẩn
Điều 44. Tầu bay kiểm tra, hiệu chuẩn
Điều 45. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn
Điều 46. Trang thiết bị phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn
Chương VI — KIỂM TRA VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Điều 47. Mục đích và hình thức kiểm tra
Điều 48. Đối tượng kiểm tra, thanh tra
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Điều 49. Cục Hàng không Việt Nam
Điều 50. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam
Điều 51. Các Cụm Cảng hàng không khu vực
Điều 52. Hãng hàng không
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Triển khai thực hiện
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy