vanban.org

Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa — Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 18/05/2026 Hiệu lực 01/06/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 38 /2026/QĐ-UBND
01/06/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định · 88/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh · 89/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa

1. Bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn

a) Đối với các loại xe buýt, chu kỳ bảo dưỡng định kỳ cấp 1 là 4.000 km, bảo dưỡng định kỳ cấp 2 là 12.000 km.

b) Các định mức, định ngạch và nội dung, bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định ngạch sử dụng lốp

TTLoại xeLớp ngoại (km)Lớp nội (km)
1Xe buýt lớn67.00047.500
2Xe buýt trung bình57.50045.000
3Xe buýt nhỏ52.50040.000


Ghi chú:
- Lốp ngoại là những loại lốp nhập khẩu có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Lốp nội là những loại lốp được sản xuất trong nước.

3. Định ngạch sử dụng bình điện

TT Loại xe Định ngạch sử dụng
Tháng 1.000 km
1 Xe buýt lớn 18 100
2 Xe buýt trung bình 18 90
3 Xe buýt nhỏ 18 80


Ghi chú: Định ngạch trên quy định cho bình điện được sản xuất trong nước và ưu tiên điều kiện nào đến trước.

4. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

TT Loại xe Dầu
máy
Dầu
cầu
Dầu
hộp số
Dầu
côn
Dầu
phanh
Dầu
trợ lực
Nước
làm mát
1 Xe buýt lớn 8 20 20 20 20 20 74
2 Xe buýt trung bình 8 20 20 20 20 20 74
3 Xe buýt nhỏ 8 20 20 20 20 20 74


Ghi chú:
- Số lượng dầu bôi trơn sử dụng theo hướng dẫn kỹ thuật của Nhà sản xuất.
- Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số: Phụ cấp 3 ÷ 5% trong quá trình bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km.