Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa
1. Bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn
a) Đối với các loại xe buýt, chu kỳ bảo dưỡng định kỳ cấp 1 là 4.000 km, bảo dưỡng định kỳ cấp 2 là 12.000 km.
b) Các định mức, định ngạch và nội dung, bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định ngạch sử dụng lốp
| TT | Loại xe | Lớp ngoại (km) | Lớp nội (km) |
| 1 | Xe buýt lớn | 67.000 | 47.500 |
| 2 | Xe buýt trung bình | 57.500 | 45.000 |
| 3 | Xe buýt nhỏ | 52.500 | 40.000 |
Ghi chú:
- Lốp ngoại là những loại lốp nhập khẩu có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Lốp nội là những loại lốp được sản xuất trong nước.
3. Định ngạch sử dụng bình điện
| TT | Loại xe | Định ngạch sử dụng | |
|---|---|---|---|
| Tháng | 1.000 km | ||
| 1 | Xe buýt lớn | 18 | 100 |
| 2 | Xe buýt trung bình | 18 | 90 |
| 3 | Xe buýt nhỏ | 18 | 80 |
Ghi chú: Định ngạch trên quy định cho bình điện được sản xuất trong nước và ưu tiên điều kiện nào đến trước.
4. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
| TT | Loại xe |
Dầu máy |
Dầu cầu |
Dầu hộp số |
Dầu côn |
Dầu phanh |
Dầu trợ lực |
Nước làm mát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe buýt lớn | 8 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 74 |
| 2 | Xe buýt trung bình | 8 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 74 |
| 3 | Xe buýt nhỏ | 8 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 74 |
Ghi chú:
- Số lượng dầu bôi trơn sử dụng theo hướng dẫn kỹ thuật của Nhà sản xuất.
- Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số: Phụ cấp 3 ÷ 5% trong quá trình bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km.