vanban.org

Điều 3. Nội dung định mức — Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 18/05/2026 Hiệu lực 01/06/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 38 /2026/QĐ-UBND
01/06/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định · 88/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh · 89/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt bao gồm các thành phần sau:

1. Định mức lao động: Là số ngày công lao động (giờ lao động) của lái xe, nhân viên phục vụ thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số giờ công của công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.

2. Định mức tiêu hao vật tư: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.

3. Định mức tiêu hao nhiên liệu: là lượng nhiên liệu chính trực tiếp cần thiết để vận hành một cự ly xác định của xe buýt.