vanban.org

Điều 6. Định mức lao động, tiền lương của lái xe và nhân viên phục vụ — Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 18/05/2026 Hiệu lực 01/06/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 38 /2026/QĐ-UBND
01/06/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định · 88/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh · 89/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức lao động, tiền lương của lái xe và nhân viên phục vụ

1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt
lớn
Xe buýt
trung
bình
Xe buýt
nhỏ
1 Thời gian làm việc một ca xe Giờ 8 8 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24 24 24
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288 288 288
4 Hệ số ngày làm việc 1,27 1,27 1,27
5 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 35-50 35-50 35-50
6 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 1,8-2,1 1,8-2,1 1,8-2,1
7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca 100-250 100-250 100-250
8 Số lao động lái xe Người/ca 1 1 1
9 Số lao động nhân viên phục
vụ
Người/ca 1 1 1

2. Định mức tiền lương của lái xe và nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt
lớn
Xe buýt
trung bình
Xe buýt
nhỏ
1 Bậc lương lái xe (bậc) Bậc 3/4 3/4 3/4
2 Hệ số lương lái xe 3,64 3,44 3,44
3 Bậc lương nhân viên phục vụ (bậc) Bậc 5/7 4/7 4/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ 3,01 2,55 2,55
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền
lương
Áp dụng theo Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương khi xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ = Hệ số lương * Mức lương cơ sở * (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương).