vanban.org

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị — Quyết định 38/2019/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 38/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 27.400 17.810 13.700 10.138 8.220
Loại 2 19.700 12.805 9.850 7.289 5.910
Loại 3 15.100 9.815 7.550 5.587 4.530
Loại 4 11.800 7.670 5.900 4.366 3.540

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 36.442.000 đồng/m2; vị trí 2: 23.687.000 đồng/m2; vị trí 3: 18.221.000 đồng/m2; vị trí 4: 13.484.000 đồng/m2; vị trí 5: 10.933.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 14.000 9.100 7.000 5.180 4.200
Loại 2 10.000 6.500 5.000 3.700 3.000
Loại 3 7.000 4.550 3.500 2.590 2.100
Loại 4 4.900 3.185 2.450 1.813 1.470

c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 9.000 5.850 4.500 3.330 2.700
Loại 2 5.400 3.510 2.700 1.998 1.620
Loại 3 4.200 2.730 2.100 1.554 1.260
Loại 4 2.500 1.625 1.250 925 750

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.500 2.925 2.250 1.665 1.350
Loại 2 3.400 2.210 1.700 1.258 1.020
Loại 3 2.400 1.560 1.200 888 720
Loại 4 1.100 715 550 407 330

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 5.000 3.250 2.500 1.850 1.500
Loại 2 3.500 2.275 1.750 1.295 1.050
Loại 3 2.000 1.300 1.000 740 600
Loại 4 1.200 780 600 444 360

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 5.000 3.250 2.500 1.850 1.500
Loại 2 3.500 2.275 1.750 1.295 1.050
Loại 3 2.500 1.625 1.250 925 750

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.125 2.681 2.063 1.526 1.238
Loại 2 2.500 1.625 1.250 925 750
Loại 3 1.800 1.170 900 666 540

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị: bằng 60% giá đất ở tại từng tuyến đường, vị trí tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ).