vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn — Quyết định 38/2019/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 38/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 3.600 2.340 1.800 1.332 1.080
Khu vực 2 2.200 1.430 1.100 814 660

b) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 3.300 2.145 1.650 1.221 990
Khu vực 2 2.100 1.365 1.050 777 630

c) Áp dụng đối với huyện Châu Đức, huyện Xuyên Mộc:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 2.200 1.430 1.100 814 660
Khu vực 2 900 585 450 333 270

d) Áp dụng đối với huyện Long Điền:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 2.200 1.430 1.100 814 660
Khu vực 2 1.000 650 500 370 300

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Khu vực 1 1.500 975 750 555 450
Khu vực 2 1.000 650 500 370 300

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Loại 1 4.500 2.925 2.250 1.665 1.350
Loại 2 3.200 2.080 1.600 1.184 960

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn: bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ).