Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo Phụ lục danh mục đường trên địa bàn tỉnh)(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Khu vực 1 | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.332 | 1.080 |
| Khu vực 2 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 814 | 660 |
b) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Khu vực 1 | 3.300 | 2.145 | 1.650 | 1.221 | 990 |
| Khu vực 2 | 2.100 | 1.365 | 1.050 | 777 | 630 |
c) Áp dụng đối với huyện Châu Đức, huyện Xuyên Mộc:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Khu vực 1 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 814 | 660 |
| Khu vực 2 | 900 | 585 | 450 | 333 | 270 |
d) Áp dụng đối với huyện Long Điền:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Khu vực 1 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 814 | 660 |
| Khu vực 2 | 1.000 | 650 | 500 | 370 | 300 |
đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Khu vực 1 | 1.500 | 975 | 750 | 555 | 450 |
| Khu vực 2 | 1.000 | 650 | 500 | 370 | 300 |
e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Loại 1 | 4.500 | 2.925 | 2.250 | 1.665 | 1.350 |
| Loại 2 | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.184 | 960 |
2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn: bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ).