Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp
1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị
Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ và thị trấn của các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
(ĐVT: đồng/m2)
| Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Thành phố Vũng Tàu | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Thành phố Bà Rịa | 270.000 | 243.000 | 216.000 | 189.000 | 162.000 |
| Thị xã Phú Mỹ | 243.000 | 218.000 | 194.000 | 170.000 | 145.000 |
| Thị trấn thuộc các huyện | 218.000 | 196.000 | 175.000 | 153.000 | 131.000 |
b) Bảng giá đất rừng sản xuất:
Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 60% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
c) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 40% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản
(ĐVT : đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
| Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu | |||||
| Khu vực 1 | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 168.000 | 144.000 |
| Khu vực 2 | 216.000 | 194.000 | 173.000 | 151.000 | 129.000 |
| Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa | |||||
| Khu vực 1 | 216.000 | 194.000 | 173.000 | 151.000 | 129.000 |
| Khu vực 2 | 194.000 | 175.000 | 155.000 | 135.000 | 116.000 |
| Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ | |||||
| Khu vực 1 | 194.000 | 175.000 | 155.000 | 135.000 | 116.000 |
| Khu vực 2 | 175.000 | 157.000 | 140.000 | 122.000 | 105.000 |
| Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ | |||||
| Khu vực 1 | 175.000 | 157.000 | 140.000 | 122.000 | 105.000 |
| Khu vực 2 | 157.000 | 141.000 | 126.000 | 110.000 | 94.000 |
b) Bảng giá đất rừng sản xuất:
Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 60% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
c) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 40% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
3. Bảng giá đất nông nghiệp tại huyện Côn Đảo:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản
(ĐVT : đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
Đường loại 1 Đường loại 2 | 218.000 | 196.000 | 175.000 | 153.000 | 131.000 |
b) Bảng giá đất rừng sản xuất:
Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 60% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
c) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ bằng 40% bảng giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản) cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực) quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
4. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh:
| Vị trí đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn giá (đồng/m2) | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 | 81.000 |