vanban.org

Điều 13. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị — Quyết định 37/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/07/2024 Sửa đổi, bổ sung: 09/2025/QĐ-UBND · 25/02/2025 Sửa đổi, bổ sung: 25/2024/QĐ-UBND · 19/07/2024
Vĩnh Long Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 11 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 37/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND, ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 05/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024
Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

1. Giá đất trong các Phụ lục VII, Phụ lục VIII và Phụ lục IX được xác định theo vị trí như sau:

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

a) Vị trí 1:

- Đất ven đường phố thuộc các phường của thành phố Vĩnh Long và thị xã Bình Minh, thị trấn các huyện: Áp dụng cho thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất tiếp giáp và cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất không tiếp giáp trực tiếp đường phố do bị ngăn cách bởi kênh, rạch, mương nước có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường chính tiếp giáp.

- Đất ven quốc lộ: áp dụng cho thửa đất thuộc thị trấn của các huyện có 1 mặt tiếp giáp lộ của một chủ sử dụng và trong phạm vi 50 m theo chiều sâu thửa đất.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

b) Vị trí 2:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3,0 m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150 m hoặc thửa đất không tiếp giáp trực tiếp đường phố do bị ngăn cách bởi đường dân sinh, mương nước có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng hẻm tiếp giáp. Mức giá được tính bằng 30% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 6.600.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 4.400.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.200.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.050.000 đồng/m² trở lên.

- Đất ven quốc lộ thuộc thị trấn của các huyện, được tính bằng 65% giá đất của vị trí 1 ven quốc lộ. Trong các trường hợp như sau:

+ Áp dụng cho thửa đất không tiếp giáp lộ, trong phạm vi 50 m theo chiều sâu được tính từ hành lang an toàn đường bộ trở vào nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp đường giao thông;

+ Áp dụng thửa đất trong phạm vi 50 m nhưng không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kênh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường chính tiếp giáp).

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

c) Vị trí 3:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2,0 m - 3,0 m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150 m. Mức giá đất được tính bằng 25% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 7.900.000 đồng/m² ;

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.300.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.650.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.650.000 đồng/m² trở lên.

- Đất ven quốc lộ thuộc thị trấn của các huyện, được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1 ven quốc lộ. Trong trường hợp như sau:

Áp dụng cho các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 m đến 100 m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang an toàn đường bộ trở vào.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

d) Vị trí 4:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3,0 m thuộc đoạn trên 150 m đến hết hẻm. Mức giá được tính bằng 21% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 9.450.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất tiếp giáp đường phố từ 6.300.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.150.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của thị xã Bình Minh có giá đất tiếp giáp đường phố từ 4.300.000 đồng/m² trở lên.

- Đất ven quốc lộ thuộc thị trấn của huyện: Áp dụng cho các thửa đất trong phạm vi từ trên 100 m đến 150 m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang an toàn đường bộ trở vào. Mức giá được tính bằng 35% giá đất của vị trí 1 ven quốc lộ.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

đ) Vị trí 5:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2,0 m được tính từ đầu hẻm đến 150 m. Mức giá được tính bằng 20% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 9.900.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 6.600.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.300.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 4.550.000 đồng/m² trở lên.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

e) Vị trí 6:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2,0 m - 3,0 m thuộc đoạn từ trên 150 m đến hết hẻm. Mức giá được tính bằng 17,5% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 11.350.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 7.550.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.800.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.200.000 đồng/m² trở lên.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

g) Vị trí 7:

- Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2,0 m thuộc đoạn từ trên 150 m đến hết hẻm. Mức giá được tính bằng 14% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc Phường 1 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 14.150.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8 và Phường 9 của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 9.450.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân H a và phường Tân Hội của thành phố Vĩnh Long có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 4.750.000 đồng/m² trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của thị xã Bình Minh có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 6.450.000 đồng/m² trở lên.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

h) Vị trí còn lại: Áp dụng cho thửa đất:

Đất phi nông nghiệp tại đô thị còn lại không thuộc các vị trí nêu trên thuộc thị trấn của các huyện, các phường của thành phố Vĩnh Long và các phường của thị xã Bình Minh.

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

i) Giá đất thuộc vị trí 2, 3, 4, 5, 6, và vị trí 7 nêu trên không thấp hơn giá đất quy định tại khoản 10 Điều 6 Quy định này

Sửa đổi bởi 25/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 30/07/2024

2. Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực chợ các phường của thành phố Vĩnh Long, các phường của thị xã Bình Minh (trừ Phường Đông Thuận) và các thị trấn thuộc huyện được tính theo giá đất của đường giao thông tại vị trí đó.